改正
gǎizhèng
Sửa chữa
Hán việt: cải chinh
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:sửa chữa, sửa đổi, đính chính (lỗi lầm, thói quen).
Ví dụ (8)
zhīcuòjiùgǎishìhǎoháizi
Biết sai mà sửa (sửa chữa ngay), mới là đứa trẻ ngoan.
qǐnggǎizhèng改正jùzizhōngdeyǔfǎcuòwù
Vui lòng sửa lại các lỗi ngữ pháp trong câu.
wǒmenyàoyǒngyúgǎizhèng改正zìjǐdequēdiǎn
Chúng ta phải dũng cảm sửa đổi khuyết điểm của bản thân.
yǐjīnggǎizhèng改正liǎochídàodehuàixíguàn
Anh ấy đã sửa được thói quen xấu đi muộn rồi.
lǎoshībānggǎizhèng改正liǎofāyīn
Thầy giáo giúp tôi sửa lại phát âm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI