Chi tiết từ vựng

【zhèng】

heart
Nghĩa từ: Đang, đương (làm gì đó dùng để nhấn mạnh)
Hán việt: chinh
Lượng từ: 口
Từ trái nghĩa:
Hình ảnh:
正
Nét bút: 一丨一丨一
Tổng số nét: 5
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Trạng từ
Được cấu thành từ:
  • : Số 1

  • zhǐ: Dừng lại

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

zhèngzài

Đang, đương( làm 1 hành đồng gì đó)

zhènghǎo

Vừa đủ, vừa vặn, đúng lúc, vừa đúng lúc

zhèngcháng

bình thường

zhēnzhèng

Thực sự, chính thức

zhèngquè

Chính xác, đúng đắn

xiūzhèng

Sửa đổi, chỉnh lý

fǎnzhèng

Dù sao, dù thế nào đi nữa

zhèngzhí

Chính trực, thẳng thắn

zhèngshì

Chính thức

gǎizhèng

Sửa chữa

Ví dụ:

nánháizi
男孩子
zhèngzài
wánqiú
玩球
The boy is playing ball.
Cậu bé đang chơi bóng.
zhèngzài
xuéxí
学习
hánguóyǔ
韩国语
I am learning Korean.
Tôi đang học tiếng Hàn.
zhèngzài
xuéxí
学习
xībānyáyǔ
西班牙语
I am learning Spanish.
Tôi đang học tiếng Tây Ban Nha.
zhèngzài
xuéxí
学习
hànyǔ
汉语
I am learning Chinese.
Tôi đang học tiếng Trung
zhèngzài
xuéxí
学习
zhōngwén
中文。
He is learning Chinese.
Anh ấy đang học tiếng Trung.
zhèngzài
xuéxí
学习
déwén
德文。
He is learning German.
Anh ấy đang học tiếng Đức.
zhèngzài
tīng
guǎngbō
广播。
She is listening to the radio.
Cô ấy đang nghe đài.
zhèngzài
xiě
yīfēngxìn
一封信。
He is writing a letter.
Anh ấy đang viết một bức thư.
jīnglǐ
经理
zhèngzài
kāihuì
开会。
The manager is in a meeting.
Giám đốc đang họp.
zhèngzài
kàndiànshì
看电视。
He is watching TV. Dịch tiếng Việt: Tôi thích xem phim. Dịch tiếng Anh: I like to watch movies.
Anh ấy đang xem ti vi.
yuènán
越南
de
wàimào
外贸
zhèngzài
zēngzhǎng
增长。
Vietnam's foreign trade is growing.
Thương mại của Việt Nam đang tăng trưởng.
zhèngzài
zhěnglǐ
整理
zīliào
资料。
I am organizing the data.
Tôi đang sắp xếp tài liệu.
zhèngzài
liànxí
练习
tángāngqín
弹钢琴。
She is practicing the piano.
Chị ấy đang luyện tập đàn piano.
zhèngzài
xuéxí
学习。
He is currently studying.
Anh ấy đang học.
wǒmen
我们
zhèngzài
chīfàn
吃饭。
We are eating now.
Chúng tôi đang ăn cơm.
zhèngzài
kànshū
看书。
She is reading a book.
Cô ấy đang đọc sách.
tāmen
他们
zhèngzài
tǎolùn
讨论。
They are discussing.
Họ đang thảo luận.
zhèngzài
xiàyǔ
下雨。
It's raining.
Trời đang mưa.
zhèngzài
zuòzuòyè
做作业。
I am doing my homework.
Tôi đang làm bài tập.
zhèngzài
dǎdiànhuà
打电话。
She is making a call.
Cô ấy đang gọi điện thoại.
wǒmen
我们
zhèngzài
kāihuì
开会。
We are having a meeting.
Chúng tôi đang họp.
tāmen
他们
zhèngkàn
diànyǐng
电影。
They are watching a movie right now.
Họ đang xem phim.
lǎoshī
老师
zhèng
jiǎngkè
讲课。
The teacher is giving a lecture currently.
Giáo viên đang giảng bài.
zhèng
zuò
shénme
什么?
What are you doing right now?
Bạn đang làm gì?
zhèngxiǎng
你。
I am thinking of you right now.
Tôi đang nghĩ về bạn.
zhèngzài
lùyīn
录音。
I am recording.
Tôi đang ghi âm.
tāmen
他们
zhèngzài
zōnghé
综合
gèzhǒng
各种
xìnxī
信息。
They are integrating various pieces of information.
Họ đang tổng hợp các thông tin.
zhèngzài
xuéxí
学习
zhōngwén
中文
kǒuyǔ
口语。
I am learning Chinese spoken language.
Tôi đang học nói tiếng Trung.
dàibiǎo
代表
men
zhèngzài
kāihuì
开会。
The delegates are in a meeting.
Các đại biểu đang họp.
lǚyóutuán
旅游团
zhèngzài
cānguān
参观
bówùguǎn
博物馆。
The tour group is visiting the museum.
Đoàn du lịch đang tham quan bảo tàng.
Bình luận