Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
zhèng
HSK 2
ngay ngắn, thẳng, chính (giữa), đúng, chính thức (đối lập với nghiêng, lệch, sai, phụ).
Hán Việt:CHÍNH••Loại từ:Trạng từ
5 nét
一丨一丨一
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+止Chỉ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

正
zhèng
đang, đúng lúc
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉzhǐ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
Bộ Chỉ
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:ngay ngắn, thẳng, chính (giữa), đúng, chính thức (đối lập với nghiêng, lệch, sai, phụ).
ENTiếng Anh:Straight / Upright / Correct / Main.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bǎ把zhè这fú幅huà画guà挂zhèng正,yǒudiǎn有点wāi歪le了。
Làm ơn treo bức tranh này cho ngay ngắn lại, hơi bị lệch rồi.
Please hang this painting straight; it's a bit crooked.
#2
wǒmen我们yào要zǒu走zhèng正mén门,búyào不要zǒuhòumén走后门。
Chúng ta phải đi cửa chính, đừng đi cửa sau (nghĩa bóng: làm việc minh bạch).
We should go through the main entrance, not the back door.
#3
nǐ你de的màozi帽子dài戴de得bú不zhèng正。
Mũ của bạn đội không được ngay ngắn.
Your hat is not on straight.
#4
zhè这cái才shì是zhèng正zōng宗de的sìchuān四川huǒguō火锅。
Đây mới là lẩu Tứ Xuyên chính tông (chuẩn vị).
This is the authentic Sichuan hot pot.
#5
xiànzài现在shì是zhèng正wǔ午shí'èr十二diǎn点。
Bây giờ là đúng 12 giờ trưa (chính ngọ).
It is exactly noon now.
2
Phó từ
VINghĩa:đang, vừa, đúng lúc, ngay (nhấn mạnh thời gian hoặc sự trùng hợp).
ENTiếng Anh:Just / Right now / Exactly.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我zhèng正yào要chūmén出门,tā他jiù就lái来le了。
Tôi vừa định (đang muốn) ra ngoài thì anh ấy đến.
I was just about to go out when he arrived.
#2
wàimiàn外面zhèng正xià下zhe着dàyǔ大雨ne呢。
Bên ngoài đang mưa to đấy.
It is raining heavily outside.
#3
zhè这jiàn件yīfu衣服de的dàxiǎo大小zhèng正héshì合适。
Kích cỡ của chiếc áo này vừa vặn (đúng hợp).
This piece of clothing fits just right.
#4
wǒ我yě也zhèng正xiǎng想gēn跟nǐ你shuō说zhè这jiàn件shì事。
Tôi cũng đang định nói với bạn chuyện này.
I was just about to talk to you about this as well.
#5
nǐ你bù不lái来zhǎo找wǒ我,wǒ我yě也zhèng正yào要qù去zhǎo找nǐ你ne呢。
Bạn không đến tìm tôi thì tôi cũng đang định đi tìm bạn đây.
Even if you hadn’t come to see me, I was just about to go see you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây