Hán Việt:CHÍNH••Loại từ:Trạng từ
5 nét
一丨一丨一
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+止Chỉ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
正
đang, đúng lúc
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ
VINghĩa:ngay ngắn, thẳng, chính (giữa), đúng, chính thức (đối lập với nghiêng, lệch, sai, phụ).
ENTiếng Anh:Straight / Upright / Correct / Main.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请把这幅画挂正,有点歪了。
Làm ơn treo bức tranh này cho ngay ngắn lại, hơi bị lệch rồi.
Please hang this painting straight; it's a bit crooked.
#2
我们要走正门,不要走后门。
Chúng ta phải đi cửa chính, đừng đi cửa sau (nghĩa bóng: làm việc minh bạch).
We should go through the main entrance, not the back door.
#3
你的帽子戴得不正。
Mũ của bạn đội không được ngay ngắn.
Your hat is not on straight.
#4
这才是正宗的四川火锅。
Đây mới là lẩu Tứ Xuyên chính tông (chuẩn vị).
This is the authentic Sichuan hot pot.
#5
现在是正午十二点。
Bây giờ là đúng 12 giờ trưa (chính ngọ).
It is exactly noon now.
2
Phó từ
VINghĩa:đang, vừa, đúng lúc, ngay (nhấn mạnh thời gian hoặc sự trùng hợp).
ENTiếng Anh:Just / Right now / Exactly.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我正要出门,他就来了。
Tôi vừa định (đang muốn) ra ngoài thì anh ấy đến.
I was just about to go out when he arrived.
#2
外面正下着大雨呢。
Bên ngoài đang mưa to đấy.
It is raining heavily outside.
#3
这件衣服的大小正合适。
Kích cỡ của chiếc áo này vừa vặn (đúng hợp).
This piece of clothing fits just right.
#4
我也正想跟你说这件事。
Tôi cũng đang định nói với bạn chuyện này.
I was just about to talk to you about this as well.
#5
你不来找我,我也正要去找你呢。
Bạn không đến tìm tôi thì tôi cũng đang định đi tìm bạn đây.
Even if you hadn’t come to see me, I was just about to go see you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây