Liên hệ
zhèng
ngay ngắn, thẳng, chính (giữa), đúng, chính thức (đối lập với nghiêng, lệch, sai, phụ).
Hán việt: chinh
一丨一丨一
5
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ

Bàn chân () dừng đúng ngay vạch mục tiêu (), không lệch chút nào, đúng lúc, chính xác.

Thành phần cấu tạo

zhèng
đang, đúng lúc
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:ngay ngắn, thẳng, chính (giữa), đúng, chính thức (đối lập với nghiêng, lệch, sai, phụ).
Ví dụ (8)
qǐngzhèhuàguàzhèngyǒudiǎnwāile
Làm ơn treo bức tranh này cho ngay ngắn lại, hơi bị lệch rồi.
 menyàozǒuzhèngményàozǒuhòumén
Chúng ta phải đi cửa chính, đừng đi cửa sau (nghĩa bóng: làm việc minh bạch).
demào zidàidezhèng
Mũ của bạn đội không được ngay ngắn.
zhècáishìzhèng zōngdechuānhuǒguō
Đây mới là lẩu Tứ Xuyên chính tông (chuẩn vị).
xiàn zàishìzhèngshíèrdiǎn
Bây giờ là đúng 12 giờ trưa (chính ngọ).
2
phó từ
Nghĩa:đang, vừa, đúng lúc, ngay (nhấn mạnh thời gian hoặc sự trùng hợp).
Ví dụ (6)
zhèngyàochūménjiùláile
Tôi vừa định (đang muốn) ra ngoài thì anh ấy đến.
wàimiànzhèngxiàzhene
Bên ngoài đang mưa to đấy.
zhèjiàn fudexiǎozhènghéshì
Kích cỡ của chiếc áo này vừa vặn (đúng hợp).
zhèngxiǎnggēnshuōzhèjiànshì
Tôi cũng đang định nói với bạn chuyện này.
láizhǎozhèngyàozhǎone
Bạn không đến tìm tôi thì tôi cũng đang định đi tìm bạn đây.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI