改
フ一フノ一ノ丶
7
HSK 3
—
Gợi nhớ
Tự tác động (攵) vào bản thân (己) để sửa sai, thay đổi cho tốt hơn, sửa đổi 改.
Thành phần cấu tạo
改
Thay đổi, sửa đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:sửa, đổi, thay đổi, chấm (bài).
Ví dụ (11)
我想把这件衣服改小一点。
Tôi muốn sửa cái áo này nhỏ lại một chút.
老师正在给学生改作业。
Giáo viên đang chấm (sửa) bài tập cho học sinh.
如果我有错,我一定会改的。
Nếu tôi có lỗi, tôi nhất định sẽ sửa đổi.
计划改了,我们明天不去爬山了。
Kế hoạch thay đổi rồi, ngày mai chúng tôi không đi leo núi nữa.
请帮我把这个会议的时间改到下午。
Làm ơn giúp tôi đổi thời gian cuộc họp này sang buổi chiều.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây