Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
gǎi
HSK 3
sửa, đổi, thay đổi, chấm (bài).
Hán Việt:CẢI••Loại từ:động từ
7 nét
フ一丨ノ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
己Kỷ+攵Phộc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

改
gǎi
Thay đổi, sửa đổi
己
Kỷjǐ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộcpū
Đánh, tác động (bên phải)
Bộ Phộc
Mẹo nhớ nhanh:

Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:sửa, đổi, thay đổi, chấm (bài).
ENTiếng Anh:To change / To alter / To correct / To modify.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想bǎ把zhè这jiàn件yīfu衣服gǎi改xiǎo小yìdiǎn一点。
Tôi muốn sửa cái áo này nhỏ lại một chút.
I’d like to have this piece of clothing altered to be a little smaller.
#2
lǎoshī老师zhèngzài正在gěi给xuésheng学生gǎi改zuòyè作业。
Giáo viên đang chấm (sửa) bài tập cho học sinh.
The teacher is grading the students’ homework.
#3
rúguǒ如果wǒ我yǒu有cuò错,wǒ我yídìng一定huì会gǎi改de的。
Nếu tôi có lỗi, tôi nhất định sẽ sửa đổi.
If I’m wrong, I’ll definitely correct myself.
#4
jìhuà计划gǎi改le了,wǒmen我们míngtiān明天bú不qù去páshān爬山le了。
Kế hoạch thay đổi rồi, ngày mai chúng tôi không đi leo núi nữa.
The plan has changed, so we’re not going hiking tomorrow.
#5
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把zhè这gè个huìyì会议de的shíjiān时间gǎi改dào到xiàwǔ下午。
Làm ơn giúp tôi đổi thời gian cuộc họp này sang buổi chiều.
Please help me move this meeting to the afternoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây