Hán Việt:CẢI••Loại từ:động từ
7 nét
フ一丨ノ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
己Kỷ+攵Phộc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
改
Thay đổi, sửa đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)

Hình ảnh minh họa

改
sửa, đổi, thay đổi, chấm (bài).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:sửa, đổi, thay đổi, chấm (bài).
ENTiếng Anh:To change / To alter / To correct / To modify.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想把这件衣服改小一点。
Tôi muốn sửa cái áo này nhỏ lại một chút.
I’d like to have this piece of clothing altered to be a little smaller.
#2
老师正在给学生改作业。
Giáo viên đang chấm (sửa) bài tập cho học sinh.
The teacher is grading the students’ homework.
#3
如果我有错,我一定会改的。
Nếu tôi có lỗi, tôi nhất định sẽ sửa đổi.
If I’m wrong, I’ll definitely correct myself.
#4
计划改了,我们明天不去爬山了。
Kế hoạch thay đổi rồi, ngày mai chúng tôi không đi leo núi nữa.
The plan has changed, so we’re not going hiking tomorrow.
#5
请帮我把这个会议的时间改到下午。
Làm ơn giúp tôi đổi thời gian cuộc họp này sang buổi chiều.
Please help me move this meeting to the afternoon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây