纸箱
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 纸箱
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:thùng giấy, thùng các-tông, hộp giấy lớn.
Ví dụ (8)
请帮我找几个大一点的纸箱,我要搬家。
Làm ơn tìm giúp tôi mấy cái thùng giấy to một chút, tôi phải chuyển nhà.
这些书都装在纸箱里。
Những cuốn sách này đều đựng trong thùng các-tông.
把不用的东西放进纸箱里。
Bỏ những đồ không dùng đến vào trong thùng giấy.
这个纸箱很结实。
Cái thùng giấy này rất chắc chắn.
快递是用纸箱包装的。
Đồ chuyển phát nhanh được đóng gói bằng thùng các-tông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây