Hán Việt:CHỈ TƯƠNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
纟Mịch • chữ 纸+氏Thị • chữ 纸+⺮Trúc • chữ 箱+相Tướng • chữ 箱
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

纸箱
thùng giấy, thùng các-tông, hộp giấy lớn.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thùng giấy, thùng các-tông, hộp giấy lớn.
ENTiếng Anh:Carton, cardboard box.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请帮我找几个大一点的纸箱,我要搬家。
Làm ơn tìm giúp tôi mấy cái thùng giấy to một chút, tôi phải chuyển nhà.
Please help me find a few larger cardboard boxes. I'm moving.
#2
这些书都装在纸箱里。
Những cuốn sách này đều đựng trong thùng các-tông.
These books are all packed in cardboard boxes.
#3
把不用的东西放进纸箱里。
Bỏ những đồ không dùng đến vào trong thùng giấy.
Put the things you don't need into the cardboard boxes.
#4
这个纸箱很结实。
Cái thùng giấy này rất chắc chắn.
This cardboard box is very sturdy.
#5
快递是用纸箱包装的。
Đồ chuyển phát nhanh được đóng gói bằng thùng các-tông.
The package was packed in a cardboard box.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

