Chi tiết từ vựng

纸箱 【紙箱】【zhǐxiāng】

heart
(Phân tích từ 纸箱)
Nghĩa từ: hộp thùng carton, hộp giấy
Hán việt: chỉ sương
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shū
dōu
fàngzài
放在
zhǐxiāng
纸箱
里。
I put all the books in a cardboard box.
Tôi đã để tất cả sách vào trong hộp carton.
zhǐxiāng
纸箱
zhuāngmǎn
装满
le
wánjù
玩具。
The cardboard box is filled with toys.
Thùng carton đựng đầy đồ chơi.
bùyào
不要
zhǐxiāng
纸箱
fàngzài
放在
cháoshī
潮湿
de
dìfāng
地方。
Do not store the cardboard box in a damp place.
Đừng để hộp giấy ở nơi ẩm ướt.
Bình luận