纸
フフ一ノフ一フ
7
张, 片, 叠, 箱, 摞
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Sợi tơ (纟) được ép mỏng phẳng thành tấm (氏), tấm mỏng để viết chữ lên chính là giấy 纸.
Thành phần cấu tạo
纸
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:giấy.
Ví dụ (9)
请给我一张纸。
Làm ơn cho tôi một tờ giấy.
这这种纸的质量很好。
Chất lượng của loại giấy này rất tốt.
他在白纸上写了几个字。
Anh ấy viết mấy chữ lên tờ giấy trắng.
卫生间里没有纸了。
Trong nhà vệ sinh hết giấy (vệ sinh) rồi.
这是造纸术,是中国古代四大发明之一。
Đây là kỹ thuật làm giấy, là một trong tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây