Chi tiết từ vựng

【紙】【zhǐ】

heart
Nghĩa từ: giấy
Hán việt: chỉ
Lượng từ: 张, 片, 叠, 箱, 摞
Nét bút: フフ一ノフ一フ
Tổng số nét: 7
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ
Từ ghép:

bàozhǐ

Báo chí, tờ báo.

zhǐxiāng

hộp thùng carton, hộp giấy

wèishēngzhǐ

卫生

Giấy vệ sinh

bìzhǐ

Giấy dán tường

zhǐzhāng

Giấy

Ví dụ:

zhè
zhāngzhǐ
shì
chúnbái
纯白
de
This paper is pure white.
Tấm giấy này màu trắng nguyên chất.
qǐng
zài
zhǐ
shàng
xiě
de
míngzì
名字。
Please write your name on the paper.
Hãy viết tên của bạn lên giấy.
qǐng
gěi
yīzhāng
一张
zhǐ
Please give me a sheet of paper.
Hãy cho tôi một tờ giấy.
yīfèn
一份
bàozhǐ
One newspaper.
Một tờ báo.
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
dōu
bàozhǐ
I read the newspaper every morning.
Tôi đọc báo mỗi sáng.
bàozhǐ
shàng
yǒu
hěnduō
很多
xīnwén
新闻。
There are many news articles in the newspaper.
Trên báo có nhiều tin tức.
zhèjiā
这家
bàozhǐ
de
xiāoliàng
销量
hěndà
很大。
This newspaper has a large circulation.
Tờ báo này bán chạy.
shíhé
十盒
miànzhǐ
Ten boxes of facial tissues.
Mười hộp khăn giấy.
shū
dōu
fàngzài
放在
zhǐxiāng
里。
I put all the books in a cardboard box.
Tôi đã để tất cả sách vào trong hộp carton.
zhǐxiāng
zhuāngmǎn
装满
le
wánjù
玩具。
The cardboard box is filled with toys.
Thùng carton đựng đầy đồ chơi.
bùyào
不要
zhǐxiāng
fàngzài
放在
cháoshī
潮湿
de
dìfāng
地方。
Do not store the cardboard box in a damp place.
Đừng để hộp giấy ở nơi ẩm ướt.
zhè
zhāngzhǐ
hěn
báo
薄。
This piece of paper is very thin.
Tờ giấy này rất mỏng.
qǐng
gěi
yīzhāng
一张
zhǐ
Please give me a sheet of paper.
Hãy cho tôi một tờ giấy.
shū
shì
yòngzhǐ
zuò
de
的。
Books are made from paper.
Sách được làm từ giấy.
yòngzhǐ
zuò
le
yígè
一个
fēijī
飞机。
He made a paper airplane.
Anh ấy đã làm một chiếc máy bay bằng giấy.
zhǐ
kěyǐ
可以
huíshōu
回收
lìyòng
利用。
Paper can be recycled.
Giấy có thể được tái chế.
làngfèi
浪费
zhǐzhāng
shì
huánjìng
环境
wèntí
问题。
Wasting paper is also an environmental issue.
Lãng phí giấy cũng là một vấn đề môi trường.
qǐng
zhè
zhāngzhǐ
yòng
jiǎndāo
剪刀
jiǎnxiàlái
剪下来。
Please cut this piece of paper with scissors.
Hãy cắt tờ giấy này bằng kéo.
Bình luận