Hán Việt:TƯƠNG••Loại từ:Danh từ
15 nét
ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶丨フ+3
⺮Trúc+相Tướng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
箱
hộp, thùng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)

相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

箱
hộp, thùng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:hộp, thùng
ENTiếng Anh:box, chest, trunk, case
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
箱子里装满了书。
Trong thùng đầy sách.
The box is full of books.
#2
他带了一个行李箱。
Anh ấy mang một vali hành lý.
He brought a suitcase.
#3
邮箱里有新邮件。
Trong hộp thư có thư mới.
There is new mail in the mailbox.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây