xiāng
hộp, thùng
Hán việt: sương
ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶丨フ一一一
15
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
kǒu

Dùng cho thành viên gia đình, lợn, giếng nước, dụng cụ lớn (như nồi, chuông), ngụm thức ăn/nước, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 口 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一口猪
một con lợn / con heo
一口井
một cái giếng
一口方
một miếng / một ngụm (chữ thừa '方')
一口锅
một cái nồi / cái chảo
一口普通话
giọng tiếng Phổ thông lưu loát
一口饭
một miếng cơm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hộp, thùng
Ví dụ (3)
xiāngzilizhuāngmǎnleshū
Trong thùng đầy sách.
dàilegexíng li xiāng
Anh ấy mang một vali hành lý.
yóuxiāngliyǒuxīnyóujiàn
Trong hộp thư có thư mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây