认出
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 认出
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Nhận ra
Ví dụ (3)
我在人群中认出了他。
Tôi nhận ra anh ấy trong đám đông.
多年不见,她还是认出了老同学。
Nhiều năm không gặp, cô ấy vẫn nhận ra bạn học cũ.
他戴着口罩,我差点没认出。
Anh ấy đeo khẩu trang nên tôi suýt không nhận ra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây