认
丶フノ丶
4
个
HSK1
—
Gợi nhớ
Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra 认.
Thành phần cấu tạo
认
nhận ra, thừa nhận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:nhận ra, thừa nhận
Ví dụ (5)
我认出了他的声音。
Tôi đã nhận ra giọng nói của anh ấy.
他承认了自己的错误。
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình.
你还认得我吗?
Bạn còn nhận ra tôi không?
只要你肯认错,大家都会原谅你的。
Chỉ cần bạn chịu nhận lỗi, mọi người đều sẽ tha thứ cho bạn.
比赛还没结束,我绝不认输。
Trận đấu vẫn chưa kết thúc, tôi tuyệt đối không nhận thua.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây