Chi tiết từ vựng

放进 【fàngjìn】

heart
(Phân tích từ 放进)
Nghĩa từ: Đặt vào
Hán việt: phóng tiến
Lượng từ: 杯
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

qǐng
niúnǎi
牛奶
fàngjìn
放进
bīngxiāng
冰箱。
Please put the milk in the refrigerator.
Hãy để sữa vào tủ lạnh.
qǐng
yīfú
衣服
fàngjìn
放进
xǐyījī
洗衣机。
Please put the clothes in the washing machine.
Hãy cho quần áo vào máy giặt.
qǐng
wēndù
温度
tiáodào
调到
200
200
度,
ránhòu
然后
miànbāo
面包
fàngjìn
放进
kǎolú
烤炉。
Please set the temperature to 200 degrees and then put the bread in the oven.
Hãy điều chỉnh nhiệt độ lên 200 độ, sau đó cho bánh mỳ vào lò nướng.
Bình luận