Liên hệ
jìn
vào, đi vào, tiến vào.
Hán việt: tiến
一一ノ丨丶フ丶
7
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Bước chân () tiến đến gần cái giếng (), di chuyển về phía trước đi sâu vào bên trong là vào .

Thành phần cấu tạo

jìn
vào, đi vào, tiến vào
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:vào, đi vào, tiến vào.
Ví dụ (8)
kuàijìnláiwàimiànlěng
Mau vào nhà đi, bên ngoài lạnh lắm.
 jìnláima
Tôi có thể vào trong không?
geqiújìnle
Quả bóng đó vào rồi (vào gôn/lưới)!
fēigōng zuòrén yuányán jìnnèi/jìn
Không phận sự miễn vào.
 menjìnjiào shìshàngba
Chúng ta vào lớp học bài đi.
2
bổ ngữ xu hướng
Nghĩa:vào (bổ ngữ xu hướng: chỉ hành động hướng vào trong).
Ví dụ (4)
qǐngzǒujìn
Xin hãy đi vào trong.
zhuō zibānjìn
Chuyển cái bàn vào trong.
xiǎngjiājìnlái
Tôi cũng muốn gia nhập vào.
néngchēdàojìnláima
Bạn có thể lùi xe vào đây không?
3
động từ
Nghĩa:tiến, tiến lên.
Ví dụ (2)
qiánjìn
Tiến lên!
dehàn yǒuhěndejìnbù
Tiếng Trung của bạn có tiến bộ rất lớn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI