放
丶一フノノ一ノ丶
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Hành động (攵) đặt vật xuống một nơi (方), buông tay để vật ở lại vị trí, thả 放 ra, đặt xuống.
Thành phần cấu tạo
放
để, thả, phóng, đặt
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:đặt, để, bỏ vào.
Ví dụ (6)
把书放在桌子上。
Hãy đặt cuốn sách lên trên bàn.
请问,我的行李应该放哪儿?
Xin hỏi, hành lý của tôi nên để ở đâu?
别把糖放进咖啡里。
Đừng bỏ đường vào trong cà phê.
这一块要放在这里。
Cái miếng này phải đặt ở chỗ này.
钱包别乱放,小心丢了。
Ví tiền đừng vứt lung tung, cẩn thận mất đấy.
2
Động từ
Nghĩa:thả, phóng, chiếu (phim), phát (nhạc), cho nghỉ (học/làm).
Ví dụ (7)
今天是周末,学校放假。
Hôm nay là cuối tuần, nhà trường cho nghỉ.
我们要去公园放风筝。
Chúng tôi muốn đi công viên thả diều.
请把那只鸟放了。
Xin hãy thả con chim đó đi.
过年的时候大家都放鞭炮。
Lúc đón Tết mọi người đều đốt (thả) pháo.
能不能放一首音乐?
Có thể bật (phát) một bài nhạc không?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây