Hán Việt:PHÓNG••Loại từ:Động từ
8 nét
丶一フノノ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
方Phương+攵Phộc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
放
để, thả, phóng, đặt
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:đặt, để, bỏ vào.
ENTiếng Anh:To put, to place.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
把书放在桌子上。
Hãy đặt cuốn sách lên trên bàn.
Put the book on the table.
#2
请问,我的行李应该放哪儿?
Xin hỏi, hành lý của tôi nên để ở đâu?
Excuse me, where should I put my luggage?
#3
别把糖放进咖啡里。
Đừng bỏ đường vào trong cà phê.
Don't put sugar in the coffee.
#4
这一块要放在这里。
Cái miếng này phải đặt ở chỗ này.
This piece should go here.
#5
钱包别乱放,小心丢了。
Ví tiền đừng vứt lung tung, cẩn thận mất đấy.
Don't leave your wallet lying around, or you might lose it.
2
Động từ
VINghĩa:thả, phóng, chiếu (phim), phát (nhạc), cho nghỉ (học/làm).
ENTiếng Anh:To release, to set free, to let go, to play (media).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
今天是周末,学校放假。
Hôm nay là cuối tuần, nhà trường cho nghỉ.
Today is the weekend, so school is off.
#2
我们要去公园放风筝。
Chúng tôi muốn đi công viên thả diều.
We’re going to the park to fly kites.
#3
请把那只鸟放了。
Xin hãy thả con chim đó đi.
Please let that bird go.
#4
过年的时候大家都放鞭炮。
Lúc đón Tết mọi người đều đốt (thả) pháo.
During the New Year, everyone sets off firecrackers.
#5
能不能放一首音乐?
Có thể bật (phát) một bài nhạc không?
Could you play some music?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây