Liên hệ
节能
jiénéng
Tiết kiệm năng lượng
Hán việt: tiết nai
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Tiết kiệm năng lượng
Ví dụ (3)
zhèzhǒngdēngpàohěnjiénéng
Loại bóng đèn này rất tiết kiệm năng lượng.
gōng tuī guǎng广jiénéngshèbèi
Công ty quảng bá thiết bị tiết kiệm năng lượng.
jiénéng jiǎnxiǎodiànfèizhīchū
Tiết kiệm năng lượng có thể giảm chi phí tiền điện.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI