Liên hệ
jié
tiết (học), đốt (tre), toa (tàu), đoạn.
Hán việt: tiết
一丨丨フ丨
5
HSK 2
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Cây tre () có từng đốt () một, mỗi đốt tre là một phần riêng biệt, chia thời gian thành từng tiết .

Thành phần cấu tạo

jié
tiết, tiết học, bài học (lượng từ)
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
lượng từ
Nghĩa:tiết (học), đốt (tre), toa (tàu), đoạn.
Ví dụ (6)
 menměi tiānshàng yǒujié
Mỗi buổi sáng chúng tôi có 4 tiết học.
 jiéshìhànyǔ
Tiết học đầu tiên là tiếng Trung.
zhèlièhuǒchē gòngyǒushíèrjiéchēxiāng
Đoàn tàu này có tổng cộng 12 toa.
zhèjiéwén zhānghěnnándǒng
Đoạn văn này rất khó hiểu.
zhú zishìjiéjiéshēng zhǎngde
Cây tre mọc lên từng đốt một.
2
danh từ
Nghĩa:lễ tết, ngày lễ / khớp (xương), đốt, mắt (cây).
Ví dụ (6)
chūnjiéshìzhōng guózuìzhòng yàodejiérì
Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.
zhùjié kuàilè
Chúc bạn ngày lễ vui vẻ!
 yejīng chángguānjiétòng
Ông nội thường xuyên bị đau khớp.
měiféngjiājiébèiqīn
Mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân gấp bội.
 menyàojié yuēyòngshuǐ
Chúng ta phải tiết kiệm nước (dùng chữ Tiết trong tiết chế/tiết kiệm).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI