Liên hệ
体验
tǐyàn
trải nghiệm, tự mình nếm trải, cảm nhận.
Hán việt: bổn nghiệm
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:trải nghiệm, tự mình nếm trải, cảm nhận.
Ví dụ (8)
xiǎngnóng cūn yàn体验 xiàshēnghuó
Tôi muốn về nông thôn trải nghiệm cuộc sống một chút.
zhèshìkuǎn ràng yàn体验fēixíngdeyóuxì
Đây là một trò chơi có thể cho bạn trải nghiệm cảm giác bay lượn.
zhǐyǒuqīnshēn yànguocáizhī dào zhōngdexīnkǔ
Chỉ có đích thân trải nghiệm qua mới biết được sự vất vả trong đó.
huān yíng jiālái yàn体验 mendexīnchǎnpǐn
Chào mừng mọi người đến trải nghiệm sản phẩm mới của chúng tôi.
 yóu jǐnshìkànfēngjǐnggèngshì yàn体验tóngdewénhuà
Du lịch không chỉ là ngắm cảnh, mà còn là trải nghiệm những nền văn hóa khác nhau.
2
danh từ
Nghĩa:trải nghiệm (danh từ).
Ví dụ (8)
 menyào shēngyòng tǐyàn
Chúng ta phải nỗ lực nâng cao trải nghiệm người dùng.
shìfēi chángnánwàngdetǐyàn
Đó là một trải nghiệm vô cùng khó quên.
VRvrjìshùnénggěiréndàiláishēnlínjìngdetǐyàn
Công nghệ VR có thể mang lại cho người ta trải nghiệm như thật.
zhèzhǒngchénjìnshì yàn体验hěnshòunián qīngrénhuānyíng
Kiểu trải nghiệm nhập vai (đắm chìm) này rất được giới trẻ yêu thích.
zhèzhǐshìgèr éndetǐyànjǐngōngcānkǎo
Đây chỉ là trải nghiệm cá nhân của tôi, chỉ để tham khảo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI