体验
tǐyàn
trải nghiệm, tự mình nếm trải, cảm nhận.
Hán việt: bổn nghiệm
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:trải nghiệm, tự mình nếm trải, cảm nhận.
Ví dụ (8)
xiǎngnóng cūn yàn xiàshēng huó
Tôi muốn về nông thôn trải nghiệm cuộc sống một chút.
zhèshìkuǎn ràng yànfēixíngdeyóu
Đây là một trò chơi có thể cho bạn trải nghiệm cảm giác bay lượn.
zhǐyǒuqīnshēn yànguocáizhī dào zhōngdexīn
Chỉ có đích thân trải nghiệm qua mới biết được sự vất vả trong đó.
huān yíng jiālái yàn mendexīnchǎn pǐn
Chào mừng mọi người đến trải nghiệm sản phẩm mới của chúng tôi.
yóu jǐnshìkànfēng jǐnggèngshì yàntóngdewén huà
Du lịch không chỉ là ngắm cảnh, mà còn là trải nghiệm những nền văn hóa khác nhau.
2
danh từ
Nghĩa:trải nghiệm (danh từ).
Ví dụ (8)
menyào shēngyòng yàn
Chúng ta phải nỗ lực nâng cao trải nghiệm người dùng.
shìfēi chángnánwàngde yàn
Đó là một trải nghiệm vô cùng khó quên.
 V Rvrjìshùnénggěiréndàiláishēnlínjìngde yàn
Công nghệ VR có thể mang lại cho người ta trải nghiệm như thật.
zhèzhǒngchénjìnshì yànhěnshòunián qīngrénhuān yíng
Kiểu trải nghiệm nhập vai (đắm chìm) này rất được giới trẻ yêu thích.
zhèzhǐshìgèr énde yànjǐngōngcān kǎo
Đây chỉ là trải nghiệm cá nhân của tôi, chỉ để tham khảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây