验
フフ一ノ丶一丶丶ノ一
10
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Kiểm tra; xác minh
Ví dụ (5)
这批产品已经通过了质量检验。
Lô sản phẩm này đã vượt qua kiểm tra chất lượng.
请输入手机验证码来验证你的身份。
Vui lòng nhập mã xác nhận qua điện thoại để xác minh danh tính của bạn.
乘车进站前需要验票。
Cần phải kiểm tra vé trước khi vào ga lên xe.
收到包裹后,请先验货再签收。
Sau khi nhận được bưu kiện, vui lòng kiểm tra hàng trước khi ký nhận.
明天上午我们有一个数学测验。
Sáng mai chúng ta có một bài kiểm tra toán.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây