Hán Việt:THỂ••Loại từ:Danh từ
7 nét
ノ丨一丨ノ丶一
亻Nhân+本Bản
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
体
cơ thể, hình thức
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)

本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

体
cơ thể, hình thức
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cơ thể, hình thức
ENTiếng Anh:body, form, style, entity
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
运动对身体很有好处。
Tập thể dục rất tốt cho cơ thể.
Exercise is very beneficial to your health.
#2
这种字体看起来非常专业。
Kiểu chữ (hình thức chữ) này trông rất chuyên nghiệp.
This typeface looks very professional.
#3
你最近有量过体重吗?
Dạo này bạn có đo trọng lượng cơ thể không?
Have you weighed yourself recently?
#4
我们需要一个具体的执行方案。
Chúng ta cần một phương án thực thi cụ thể.
We need a concrete implementation plan.
#5
水在常温下是液体。
Nước ở nhiệt độ phòng là một dạng chất lỏng (hình thức lỏng).
Water is a liquid at room temperature.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây