Chi tiết từ vựng

入住 【rùzhù】

heart
(Phân tích từ 入住)
Nghĩa từ: Nhận phòng
Hán việt: nhập trú
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

qǐng
dào
qiántái
前台
bànlǐ
办理
rùzhù
入住
shǒuxù
手续。
Please go to the front desk to process the check-in.
Vui lòng đến quầy lễ tân để làm thủ tục nhận phòng.
Bình luận