入住
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 入住
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Nhận phòng
Ví dụ (3)
客人下午三点可以入住。
Khách có thể nhận phòng lúc ba giờ chiều.
入住时请出示护照。
Khi nhận phòng vui lòng xuất trình hộ chiếu.
他们已经办理入住手续。
Họ đã làm thủ tục nhận phòng rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây