Chi tiết từ vựng
入 【rù】


Nghĩa từ: Vào
Hán việt: nhập
Lượng từ:
个
Từ trái nghĩa: 出
Nét bút: ノ丶
Tổng số nét: 2
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
学校
每天
早上
八点
进入。
The school starts at 8 o'clock every morning.
Trường học mỗi ngày bắt đầu vào lúc 8 giờ sáng.
欢迎
加入
我们
的
团队
Welcome to join our team.
Chào mừng bạn gia nhập đội của chúng tôi.
我
正在
办
入学
手续。
I am processing the admission procedures.
Tôi đang làm thủ tục nhập học.
如果
我们
赢
了,
我们
将
进入
决赛。
If we win, we will advance to the finals.
Nếu chúng ta thắng, chúng ta sẽ tiến vào chung kết.
我
尽量减少
糖
的
摄入。
I try to reduce my sugar intake.
Tôi cố gắng giảm lượng đường nạp vào.
他
加入
了
一个
非政府
组织。
He joined a non-governmental organization.
Anh ấy tham gia một tổ chức phi chính phủ.
开门
时,
大家
都
拥挤
着
进入。
When the doors open, everyone crowds in.
Khi cửa mở, mọi người đều chen chúc để vào.
这里
是
禁止入
内
的。
Entry is prohibited here.
Cấm vào ở đây.
请
到
前台
办理
入住
手续。
Please go to the front desk to process the check-in.
Vui lòng đến quầy lễ tân để làm thủ tục nhận phòng.
办理
入学
手续
需要
哪些
文件?
What documents are required for enrollment procedures?
Làm thủ tục nhập học cần những giấy tờ gì?
我们
的
房子
被
小偷
闯入
了。
Our house was broken into by a thief.
Nhà chúng tôi đã bị kẻ trộm đột nhập.
小偷
潜入
了
银行。
The thief sneaked into the bank.
Tên trộm đã lẻn vào ngân hàng.
小偷
从
窗户
进入。
The thief entered through the window.
Tên trộm đã vào nhà qua cửa sổ.
我
想
更
深入
地
了解
这个
话题。
I want to understand this topic more deeply.
Tôi muốn hiểu sâu hơn về chủ đề này.
我
昨晚
很难
入睡。
I had a hard time falling asleep last night.
Tôi rất khó chịu vào đêm qua.
听
轻音乐
可以
帮助
你
更
快
入睡。
Listening to soft music can help you fall asleep faster.
Nghe nhạc nhẹ có thể giúp bạn nhanh chóng chìm vào giấc ngủ.
减少
咖啡因
摄入
有助于
改善
入睡
难题。
Reducing caffeine intake can help improve sleep onset difficulties.
Giảm lượng caffeine nạp vào có thể giúp cải thiện vấn đề khó chịu.
他
对
这部
电影
彻底
入迷
了。
He was completely fascinated by the movie.
Anh ấy hoàn toàn bị bộ phim này làm mê mẩn.
我
对
她
的
歌声
入迷。
I was enchanted by her singing.
Tôi bị mê hoặc bởi giọng hát của cô ấy.
孩子
们
对
那个
魔术师
表演
的
魔术
入迷
了。
The children were fascinated by the magician's magic trick.
Bọn trẻ bị mê hoặc bởi màn trình diễn ảo thuật của người ảo thuật gia đó.
没有
准考证,
你
将
不能
进入
考场。
Without the admission ticket, you will not be able to enter the exam room.
Không có thẻ dự thi, bạn sẽ không thể vào phòng thi.
我们
可以
凭票入场。
We can enter with tickets.
Chúng ta có thể vào cửa bằng vé.
副业
可以
帮助
你
提高
收入。
A side job can help you increase your income.
Công việc làm thêm có thể giúp bạn tăng thu nhập.
为了
探查
真相,
她
决定
女扮男装
混入
敌人
中间。
To investigate the truth, she decided to disguise herself as a man to infiltrate among the enemies.
Để điều tra sự thật, cô ấy quyết định giả trai để lẫn vào giữa kẻ địch.
我
的
收入
不高。
My income is not high.
Thu nhập của tôi không cao.
他们
靠
什么
为生
呢?
他们
主要
依靠
工资收入。
What do they live on? They mainly rely on salary income.
Họ sống bằng cách nào? Họ chủ yếu dựa vào thu nhập từ lương.
年轻人
的
购买力
主要
取决于
他们
的
个人收入。
The purchasing power of young people mainly depends on their personal income.
Khả năng mua hàng của người trẻ phụ thuộc chủ yếu vào thu nhập cá nhân của họ.
他们
毫不犹豫
地
投入
了
救援
工作。
They plunged into the rescue work without any hesitation.
Họ tham gia công tác cứu hộ mà không chút do dự.
他
因为
犯罪
而
被
判处
入狱
五年。
He was sentenced to five years in prison for committing a crime.
Anh ta bị tuyên án năm năm tù vì phạm tội.
他
对
这
一
理论
进行
了
深入研究。
He conducted an in-depth study of this theory.
Anh ấy đã tiến hành nghiên cứu sâu về lý thuyết này.
Bình luận