Chi tiết từ vựng

【rù】

heart
Nghĩa từ: Vào
Hán việt: nhập
Lượng từ: 个
Từ trái nghĩa:
Nét bút: ノ丶
Tổng số nét: 2
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

rùxué

Sự nhập học

shōurù

Thu nhập

rùshuì

Ngủ, đi vào giấc ngủ

jìnrù

Vào, tiến vào

shèrù

Lượng nạp vào

jiārù

Tham gia

chuǎngrù

Xâm nhập

qiánrù

Lẻn vào

rùzhù

Nhận phòng

shēnrù

Sâu sắc, kỹ lưỡng

Ví dụ:

xuéxiào
学校
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
bādiǎn
八点
jìnrù
The school starts at 8 o'clock every morning.
Trường học mỗi ngày bắt đầu vào lúc 8 giờ sáng.
huānyíng
欢迎
jiārù
wǒmen
我们
de
tuánduì
团队
Welcome to join our team.
Chào mừng bạn gia nhập đội của chúng tôi.
zhèngzài
正在
bàn
rùxué
shǒuxù
手续。
I am processing the admission procedures.
Tôi đang làm thủ tục nhập học.
rúguǒ
如果
wǒmen
我们
yíng
le
了,
wǒmen
我们
jiāng
jìnrù
juésài
决赛。
If we win, we will advance to the finals.
Nếu chúng ta thắng, chúng ta sẽ tiến vào chung kết.
jǐnliàngjiǎnshǎo
尽量减少
táng
de
shèrù
I try to reduce my sugar intake.
Tôi cố gắng giảm lượng đường nạp vào.
jiārù
le
yígè
一个
fēizhèngfǔ
非政府
zǔzhī
组织。
He joined a non-governmental organization.
Anh ấy tham gia một tổ chức phi chính phủ.
kāimén
开门
shí
时,
dàjiā
大家
dōu
yōngjǐ
拥挤
zhe
jìnrù
When the doors open, everyone crowds in.
Khi cửa mở, mọi người đều chen chúc để vào.
zhèlǐ
这里
shì
jìnzhǐrù
禁止
nèi
de
的。
Entry is prohibited here.
Cấm vào ở đây.
qǐng
dào
qiántái
前台
bànlǐ
办理
rùzhù
shǒuxù
手续。
Please go to the front desk to process the check-in.
Vui lòng đến quầy lễ tân để làm thủ tục nhận phòng.
bànlǐ
办理
rùxué
shǒuxù
手续
xūyào
需要
něixiē
哪些
wénjiàn
文件?
What documents are required for enrollment procedures?
Làm thủ tục nhập học cần những giấy tờ gì?
wǒmen
我们
de
fángzi
房子
bèi
xiǎotōu
小偷
chuǎngrù
le
了。
Our house was broken into by a thief.
Nhà chúng tôi đã bị kẻ trộm đột nhập.
xiǎotōu
小偷
qiánrù
le
yínháng
银行。
The thief sneaked into the bank.
Tên trộm đã lẻn vào ngân hàng.
xiǎotōu
小偷
cóng
chuānghù
窗户
jìnrù
The thief entered through the window.
Tên trộm đã vào nhà qua cửa sổ.
xiǎng
gèng
shēnrù
liǎojiě
了解
zhège
这个
huàtí
话题。
I want to understand this topic more deeply.
Tôi muốn hiểu sâu hơn về chủ đề này.
zuówǎn
昨晚
hěnnán
很难
rùshuì
睡。
I had a hard time falling asleep last night.
Tôi rất khó chịu vào đêm qua.
tīng
qīngyīnyuè
轻音乐
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
gèng
kuài
rùshuì
睡。
Listening to soft music can help you fall asleep faster.
Nghe nhạc nhẹ có thể giúp bạn nhanh chóng chìm vào giấc ngủ.
jiǎnshǎo
减少
kāfēiyīn
咖啡因
shèrù
yǒuzhùyú
有助于
gǎishàn
改善
rùshuì
nántí
难题。
Reducing caffeine intake can help improve sleep onset difficulties.
Giảm lượng caffeine nạp vào có thể giúp cải thiện vấn đề khó chịu.
duì
zhèbù
这部
diànyǐng
电影
chèdǐ
彻底
rùmí
le
了。
He was completely fascinated by the movie.
Anh ấy hoàn toàn bị bộ phim này làm mê mẩn.
duì
de
gēshēng
歌声
rùmí
迷。
I was enchanted by her singing.
Tôi bị mê hoặc bởi giọng hát của cô ấy.
háizi
孩子
men
duì
nàge
那个
móshùshī
魔术师
biǎoyǎn
表演
de
móshù
魔术
rùmí
le
了。
The children were fascinated by the magician's magic trick.
Bọn trẻ bị mê hoặc bởi màn trình diễn ảo thuật của người ảo thuật gia đó.
méiyǒu
没有
zhǔnkǎozhèng
准考证,
jiāng
bùnéng
不能
jìnrù
kǎochǎng
考场。
Without the admission ticket, you will not be able to enter the exam room.
Không có thẻ dự thi, bạn sẽ không thể vào phòng thi.
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
píngpiàorùchǎng
凭票场。
We can enter with tickets.
Chúng ta có thể vào cửa bằng vé.
fùyè
副业
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
tígāo
提高
shōurù
A side job can help you increase your income.
Công việc làm thêm có thể giúp bạn tăng thu nhập.
wèile
为了
tànchá
探查
zhēnxiàng
真相,
juédìng
决定
nǚbànnánzhuāng
女扮男装
hùnrù
dírén
敌人
zhōngjiān
中间。
To investigate the truth, she decided to disguise herself as a man to infiltrate among the enemies.
Để điều tra sự thật, cô ấy quyết định giả trai để lẫn vào giữa kẻ địch.
de
shōurù
bùgāo
不高。
My income is not high.
Thu nhập của tôi không cao.
tāmen
他们
kào
shénme
什么
wéishēng
为生
ne
呢?
tāmen
他们
zhǔyào
主要
yīkào
依靠
gōngzīshōurù
工资收
What do they live on? They mainly rely on salary income.
Họ sống bằng cách nào? Họ chủ yếu dựa vào thu nhập từ lương.
niánqīngrén
年轻人
de
gòumǎilì
购买力
zhǔyào
主要
qǔjuéyú
取决于
tāmen
他们
de
gèrénshōurù
个人收
The purchasing power of young people mainly depends on their personal income.
Khả năng mua hàng của người trẻ phụ thuộc chủ yếu vào thu nhập cá nhân của họ.
tāmen
他们
háobùyóuyù
毫不犹豫
tóurù
le
jiùyuán
救援
gōngzuò
工作。
They plunged into the rescue work without any hesitation.
Họ tham gia công tác cứu hộ mà không chút do dự.
yīnwèi
因为
fànzuì
犯罪
ér
bèi
pànchǔ
判处
rùyù
wǔnián
五年。
He was sentenced to five years in prison for committing a crime.
Anh ta bị tuyên án năm năm tù vì phạm tội.
duì
zhè
lǐlùn
理论
jìnxíng
进行
le
shēnrùyánjiū
研究。
He conducted an in-depth study of this theory.
Anh ấy đã tiến hành nghiên cứu sâu về lý thuyết này.
Bình luận