Vào
Hán việt: nhập
ノ丶
2
HSK 4

Gợi nhớ

Hình mũi nhọn đâm vào bên trong, từ ngoài đi vào trong, hành động đi vào .

Thành phần cấu tạo

Vào
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:vào, đi vào, nhập.
Ví dụ (8)
qǐng
Mời nhập tiệc (ngồi vào chỗ).
fēiqǐng
Không phận sự miễn vào (Không được mời đừng vào - Biển báo).
rùxiāngsuísú
Nhập gia tùy tục (Vào làng theo tục).
zhèqiányǐjīngzhàngliǎo
Khoản tiền này đã được nhập vào tài khoản rồi.
bìngcóngkǒurùhuòcóngkǒuchū
Bệnh từ miệng mà vào, họa từ miệng mà ra.
2
Động từ
Nghĩa:gia nhập, tham gia.
Ví dụ (5)
xiǎngshēnqǐngrùdǎng
Tôi muốn xin gia nhập Đảng.
xīnshēngrùxué
Học sinh mới nhập học.
rùhuìshǒuxùhěnjiǎndān
Thủ tục gia nhập hội rất đơn giản.
jiārùwǒmenyàotiánzhèzhāngbiǎo
Gia nhập với chúng tôi cần điền vào bảng này.
rùgǔ
Góp vốn, nhập cổ phần.
3
noun / verb
Nghĩa:thu nhập / hợp với.
Ví dụ (4)
yīnwèihuāqiántàiduōxiànzàirùbùfūchū
Vì tiêu tiền quá nhiều, anh ấy bây giờ thu không đủ chi.
zhèhuàrùmùsānfēn
Bức tranh này (hoặc nét chữ/lời nhận xét) sâu sắc thâm thúy (Vào gỗ ba phân).
zhèdàocàihěnrùwèi
Món này rất thấm gia vị (ngon).
gégébúrù
Không hòa hợp, lạc lõng (Cách cách bất nhập).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI