退房
tuìfáng
Trả phòng
Hán việt: thoái bàng
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trả phòng
Ví dụ (3)
menmíng tiānzhōng tuì退fáng
Chúng tôi sẽ trả phòng vào trưa mai.
tuì退fángqiánqǐngjiǎn cháxíng
Trước khi trả phòng hãy kiểm tra hành lý.
zàiqiántáibàn tuì退fáng
Cô ấy làm thủ tục trả phòng ở quầy lễ tân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây