Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
fáng
HSK 3
phòng, nhà
Hán Việt:PHÒNG••Loại từ:Danh từ
8 nét
丶フ一ノ丶一フノ
户Hộ+方Phương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

房
fáng
phòng, nhà
户
Bộ Hộhù
Cửa (bên trái)
方
Phươngfāng
Vuông / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:phòng, nhà
ENTiếng Anh:room, house, building
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是wǒ我de的fángjiān房间。
Đây là phòng của tôi.
This is my room.
#2
tāmen他们mǎi买le了yí一tào套xīn新fángzi房子。
Họ đã mua một căn nhà mới.
They bought a new house.
#3
fángzū房租měi每gè个yuè月duōshao多少qián钱?
Tiền thuê nhà mỗi tháng bao nhiêu tiền?
How much is the rent per month?
#4
qǐng请bǎ把fángmén房门guānshàng关上。
Vui lòng đóng cửa phòng lại.
Please close the door.
#5
tā他zài在zhǎo找fángzi房子zū租。
Anh ấy đang tìm nhà để thuê.
He is looking for a place to rent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây