fáng
phòng, nhà
Hán việt: bàng
丶フ一ノ丶一フノ
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cửa () mở vào phòng vuông (), không gian để ở, phòng .

Thành phần cấu tạo

fáng
phòng, nhà
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:phòng, nhà
Ví dụ (5)
zhèshìdefángjiān
Đây là phòng của tôi.
tāmenmǎiliǎoyítàoxīnfángzi
Họ đã mua một căn nhà mới.
fángzūměigèyuèduōshǎoqián
Tiền thuê nhà mỗi tháng bao nhiêu tiền?
qǐngfángménguānshàng
Vui lòng đóng cửa phòng lại.
zàizhǎofángzi
Anh ấy đang tìm nhà để thuê.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI