退
tuì
lùi, lui, trả lại (hàng/tiền), rút lui, thoái (vốn/hưu), giảm (sốt/màu).
Hán việt: thoái
フ一一フノ丶丶フ丶
9
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lùi, lui, trả lại (hàng/tiền), rút lui, thoái (vốn/hưu), giảm (sốt/màu).
Ví dụ (8)
qǐng jiāwǎnghòutuì退
Mọi người làm ơn lùi về sau một bước.
zhèjiàn fu shìxiǎngtuì退le
Bộ quần áo này không vừa, tôi muốn trả lại.
guǒmǎn shēn qǐngtuì退kuǎn
Nếu không hài lòng, có thể yêu cầu hoàn tiền.
jīngtuì xiū退hǎoniánle
Ông ấy đã nghỉ hưu được mấy năm rồi.
chīwányàodeshāozhōng tuì退le
Uống thuốc xong, cơn sốt của anh ấy cuối cùng cũng hạ (lui).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây