Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
fànguǎn
HSK 1
quán ăn, nhà hàng (thường quy mô vừa và nhỏ, bình dân hơn 'Fàndiàn').
Hán Việt:PHẠN QUÁN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
饣Thực+反Phản+官Chữ Quan

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

饭馆
fànguǎn
nhà hàng
饭
fàn • phạn
cơm
饣
Bộ Thực (giản thể)shí
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
Bộ Thực (giản thể)
反
Phảnfǎn
Lật, ngược lại / âm đọc (nằm bên phải)
馆
guǎn • quán
quán
饣
Bộ Thực (giản thể)shí
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
Bộ Thực (giản thể)
官
Chữ Quanguān
Quan chức, viên chức (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Nơi đỏ lửa đảo đều (反) những món cơm ngon nóng hổi (饣) (饭: phạn - cơm nước) trong một không gian tươm tất chuyên phục vụ ẩm thực (饣) cho thực khách (官) dừng chân thưởng thức (馆: quán - quán ăn) chính là "nhà hàng" (饭馆).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:quán ăn, nhà hàng (thường quy mô vừa và nhỏ, bình dân hơn 'Fàndiàn').
ENTiếng Anh:Restaurant, eatery.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们qù去nà那jiā家fànguǎn饭馆chī吃wǔfàn午饭ba吧。
Chúng ta đến quán ăn kia ăn trưa đi.
Let's go have lunch at that restaurant.
#2
zhè这shì是yì一jiā家hěn很yǒumíng有名de的zhōngcān中餐fànguǎn饭馆。
Đây là một quán ăn Trung Quốc rất nổi tiếng.
This is a very famous Chinese restaurant.
#3
xuéxiào学校fùjìn附近yǒu有hěn很duō多xiǎo小fànguǎn饭馆。
Gần trường học có rất nhiều quán ăn nhỏ.
There are many small restaurants near the school.
#4
nà那jiā家fànguǎn饭馆de的fúwù服务bú不tài太hǎo好。
Dịch vụ của quán ăn đó không tốt lắm.
The service at that restaurant is not very good.
#5
tā他zài在yì一jiā家fànguǎn饭馆dāng当fúwùyuán服务员。
Anh ấy làm phục vụ tại một quán ăn.
He works as a waiter at a restaurant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây