饭馆
fànguǎn
quán ăn, nhà hàng (thường quy mô vừa và nhỏ, bình dân hơn 'Fàndiàn').
Hán việt: phãn quán
HSK 1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quán ăn, nhà hàng (thường quy mô vừa và nhỏ, bình dân hơn 'Fàndiàn').
Ví dụ (8)
menjiāfànguǎnchīfànba
Chúng ta đến quán ăn kia ăn trưa đi.
zhèshìjiāhěnyǒu míngdezhōngcānfànguǎn
Đây là một quán ăn Trung Quốc rất nổi tiếng.
xué xiào jìnyǒuhěnduōxiǎofànguǎn
Gần trường học có rất nhiều quán ăn nhỏ.
jiāfànguǎndetàihǎo
Dịch vụ của quán ăn đó không tốt lắm.
zàijiāfànguǎndāng yuán
Anh ấy làm phục vụ tại một quán ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây