Liên hệ
guǎn
quán, nhà/viện phục vụ hoạt động nào đó
Hán việt: quán
ノフフ丶丶フ丨フ一フ一
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:quán, nhà/viện phục vụ hoạt động nào đó
Ví dụ (5)
xià yào shū guǎnjièshū
Chiều nay tôi sẽ đến thư viện mượn sách.
zhèjiāfànguǎndecàihěnhǎochī
Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
 menzhōu cān guānleguó jiābówùguǎn
Cuối tuần chúng tôi đã đi tham quan bảo tàng quốc gia.
 sàizàishìzhōng xīnde guǎnjǔxíng
Trận đấu được tổ chức ở nhà thi đấu trung tâm thành phố.
 huanzàiān jìngde fēiguǎngōngzuò
Cô ấy thích làm việc trong một quán cà phê yên tĩnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI