Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
guǎn
HSK 4
quán, nhà/viện phục vụ hoạt động nào đó
Hán Việt:QUÁN••Loại từ:Danh từ
11 nét
ノフ丨丶丶フ丨フ一フ一
饣Thực+官Chữ Quan

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

馆
guǎn
quán, nhà/viện phục vụ hoạt động nào đó
饣
Bộ Thực (giản thể)shí
Thức ăn, lương thực (bên trái)
Bộ Thực (giản thể)
官
Chữ Quanguān
Quan chức, viên chức (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Nơi cung cấp thức ăn (饣) và chỗ nghỉ ngơi cho các quan khách (官) dừng chân trên đường chính là hội quán, nhà hàng (馆).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:quán, nhà/viện phục vụ hoạt động nào đó
ENTiếng Anh:hall, building, house, establishment
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiàwǔ下午yào要qù去túshūguǎn图书馆jièshū借书。
Chiều nay tôi sẽ đến thư viện mượn sách.
I'm going to the library this afternoon to borrow some books.
#2
zhè这jiā家fànguǎn饭馆de的cài菜hěn很hǎochī好吃。
Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
The food at this restaurant is delicious.
#3
wǒmen我们zhōumò周末qù去cānguān参观le了guójiābówùguǎn国家博物馆。
Cuối tuần chúng tôi đã đi tham quan bảo tàng quốc gia.
We visited the National Museum over the weekend.
#4
bǐsài比赛zài在shìzhōngxīn市中心de的tǐyùguǎn体育馆jǔxíng举行。
Trận đấu được tổ chức ở nhà thi đấu trung tâm thành phố.
The competition was held at the sports arena in the city center.
#5
tā她xǐhuan喜欢zài在ānjìng安静de的kāfēiguǎn咖啡馆lǐ里gōngzuò工作。
Cô ấy thích làm việc trong một quán cà phê yên tĩnh.
She likes working in quiet cafes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây