fàn
cơm
Hán việt: phãn
ノフフノノフ丶
7
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Thức ăn () được lật đảo () khi nấu cho chín đều, món ăn chính hàng ngày không thể thiếu chính là cơm .

Thành phần cấu tạo

fàn
cơm
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
Phản
Lật, ngược lại / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cơm (đã nấu chín).
Ví dụ (6)
yàowǎnmǐfàn
Cho tôi một bát cơm trắng (cơm gạo).
zhōngguórénzhǔshíjīngchángchīfàn
Món chính của người Trung Quốc thường là ăn cơm.
zhèguōfànzhǔliǎo
Nồi cơm này nấu bị khê (cháy) rồi.
shèngxiàdefànkěyǐzuòchǎofàn
Cơm thừa có thể dùng làm cơm rang.
nánfāngrénběifāngréngèngàichīmǐfàn
Người miền Nam thích ăn cơm hơn người miền Bắc (người Bắc hay ăn mì/bánh bao).
2
Danh từ
Nghĩa:bữa ăn, cơm (nói chung).
Ví dụ (7)
zǎofàn
Bữa sáng.
gāizuòwǎnfànliǎo
Đến lúc phải nấu bữa tối rồi.
xièxièdezhèdùnfàn
Cảm ơn bữa cơm này của bạn.
wǒmenyàoqǐngchīdùnfàn
Chúng tôi muốn mời anh ấy ăn một bữa cơm.
fànqiányàoxǐshǒu
Trước khi ăn cơm (bữa ăn) phải rửa tay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI