额外
éwài
thêm, phụ thêm, ngoài định mức, phát sinh, ngoại ngạch.
Hán việt: ngạch ngoại
HSK7-9
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

běn

Dùng cho sách, vở, sổ sách, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 本 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:thêm, phụ thêm, ngoài định mức, phát sinh, ngoại ngạch.
Ví dụ (8)
zhè yàozhīé wàidefèiyong
Cái này cần phải chi trả một khoản phí phát sinh (thêm).
jiā bānhuìyǒué wàidebào chou
Tăng ca sẽ có thù lao (trả thêm) ngoài giờ.
yòng shí jiānzhuàné wàishōu
Anh ấy tận dụng thời gian rảnh rỗi để kiếm thêm thu nhập.
chú leguī dìngderèn wuháizuòlehěnduōé wàidegōng zuò
Ngoài nhiệm vụ quy định, anh ấy còn làm rất nhiều việc phụ thêm.
zhèzhǒngshōué wàifèiyong
Dịch vụ này không thu phí thêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây