额外
本
HSK7-9
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 额外
Định nghĩa
1
adjective / adverb
Nghĩa:thêm, phụ thêm, ngoài định mức, phát sinh, ngoại ngạch.
Ví dụ (8)
这需要支付一笔额外的费用。
Cái này cần phải chi trả một khoản phí phát sinh (thêm).
加班会有额外的报酬。
Tăng ca sẽ có thù lao (trả thêm) ngoài giờ.
他利用业余时间赚取额外收入。
Anh ấy tận dụng thời gian rảnh rỗi để kiếm thêm thu nhập.
除了规定的任务,他还做了很多额外的工作。
Ngoài nhiệm vụ quy định, anh ấy còn làm rất nhiều việc phụ thêm.
这种服务不收取额外费用。
Dịch vụ này không thu phí thêm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây