Hán Việt:NGẠCH••Loại từ:Danh từ
15 nét
丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨+3
客Chữ Khách+页Hiệt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
额
trán, hạn mức
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh minh họa

额
trán, hạn mức
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:trán, hạn mức
ENTiếng Anh:forehead, quota, specified amount
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他的额头出了汗。
Trán anh ấy đổ mồ hôi.
His forehead broke out in sweat.
#2
公司今年提高了预算额。
Công ty năm nay tăng hạn mức ngân sách.
The company increased its budget amount this year.
#3
这个名额已经满了。
Suất đăng ký này đã đầy rồi.
This quota is already full.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây