é
trán, hạn mức
Hán việt: ngạch
丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨フノ丶
15
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

běn

Dùng cho sách, vở, sổ sách, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 本 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trán, hạn mức
Ví dụ (3)
deétóuchūlehàn
Trán anh ấy đổ mồ hôi.
gōng jīn nián gāole suàné
Công ty năm nay tăng hạn mức ngân sách.
zhè gemíng é jīngmǎnle
Suất/chỉ tiêu này đã đầy rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây