Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
é
HSK 5
trán, hạn mức
Hán Việt:NGẠCH••Loại từ:Danh từ
15 nét
丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨+3
客Chữ Khách+页Hiệt

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

额
é
trán, hạn mức
客
Chữ Kháchkè
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)yè
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Bộ Hiệt (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:trán, hạn mức
ENTiếng Anh:forehead, quota, specified amount
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他de的étóu额头chū出le了hàn汗。
Trán anh ấy đổ mồ hôi.
His forehead broke out in sweat.
#2
gōngsī公司jīnnián今年tígāo提高le了yùsuàn预算é额。
Công ty năm nay tăng hạn mức ngân sách.
The company increased its budget amount this year.
#3
zhè这gè个míng'é名额yǐjīng已经mǎn满le了。
Suất đăng ký này đã đầy rồi.
This quota is already full.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây