Liên hệ
付费
fùfèi
Thanh toán
Hán việt: phó bí
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Thanh toán
Ví dụ (3)
zhè geruǎn jiàn yàofèishǐyòng使
Phần mềm này cần trả phí để sử dụng.
qǐngxiānfèizàipiào
Vui lòng thanh toán trước rồi lấy vé.
tíngchēchāo guòliǎngxiǎo shíyàofèi
Đỗ xe quá hai giờ phải trả phí.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI