Hán Việt:PHÓ••Loại từ:động từ
5 nét
ノ丨一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+寸Thốn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
付
Trả, thanh toán
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)

寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:trả, thanh toán, đóng (tiền).
ENTiếng Anh:To pay.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
一共多少钱?我来付。
Tổng cộng bao nhiêu tiền? Để tôi trả.
How much is it altogether? I'll pay.
#2
你可以用微信或者支付宝付款。
Bạn có thể dùng WeChat hoặc Alipay để thanh toán.
You can pay with WeChat Pay or Alipay.
#3
我们要先付定金。
Chúng ta phải trả tiền đặt cọc trước.
We need to pay a deposit first.
#4
这顿饭我已经付过钱了。
Bữa cơm này tôi đã trả tiền rồi.
I've already paid for this meal.
#5
请付现金,我们不刷卡。
Xin vui lòng trả tiền mặt, chúng tôi không quẹt thẻ.
Please pay in cash; we don't accept cards.
2
Động từ (trừu tượng)
VINghĩa:giao phó, bỏ ra, trả giá (công sức/tình cảm).
ENTiếng Anh:To hand over, to entrust, to expend (effort/cost).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
为了这个项目,大家付出了很多努力。
Vì dự án này, mọi người đã bỏ ra rất nhiều nỗ lực.
Everyone put in a lot of effort for this project.
#2
做错事是要付出代价的。
Làm sai chuyện thì phải trả giá đắt.
There is a price to pay for doing something wrong.
#3
他真心付出了,但没有得到回报。
Anh ấy đã thật lòng cho đi (bỏ ra tình cảm), nhưng không nhận được hồi đáp.
He sincerely gave of himself, but got nothing in return.
#4
我不放心把这件事交给他去付。
Tôi không yên tâm giao phó việc này cho anh ta.
I don't feel comfortable entrusting this matter to him.
#5
难以对付。
Khó đối phó.
Hard to deal with.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây