Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
fù
HSK 4
trả, thanh toán, đóng (tiền).
Hán Việt:PHÓ••Loại từ:động từ
5 nét
ノ丨一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+寸Thốn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

付
fù
Trả, thanh toán
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
寸
Bộ Thốncùn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Thốn
Mẹo nhớ nhanh:

Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:trả, thanh toán, đóng (tiền).
ENTiếng Anh:To pay.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yígòng一共duōshao多少qián钱?wǒ我lái来fù付。
Tổng cộng bao nhiêu tiền? Để tôi trả.
How much is it altogether? I'll pay.
#2
nǐ你kěyǐ可以yòng用wēixìn微信huòzhě或者zhīfùbǎo支付宝fùkuǎn付款。
Bạn có thể dùng WeChat hoặc Alipay để thanh toán.
You can pay with WeChat Pay or Alipay.
#3
wǒmen我们yào要xiān先fù付dìngjīn定金。
Chúng ta phải trả tiền đặt cọc trước.
We need to pay a deposit first.
#4
zhè这dùnfàn顿饭wǒ我yǐjīng已经fù付guò过qián钱le了。
Bữa cơm này tôi đã trả tiền rồi.
I've already paid for this meal.
#5
qǐng请fùxiànjīn付现金,wǒmen我们bù不shuākǎ刷卡。
Xin vui lòng trả tiền mặt, chúng tôi không quẹt thẻ.
Please pay in cash; we don't accept cards.
2
Động từ (trừu tượng)
VINghĩa:giao phó, bỏ ra, trả giá (công sức/tình cảm).
ENTiếng Anh:To hand over, to entrust, to expend (effort/cost).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wèile为了zhè这gè个xiàngmù项目,dàjiā大家fùchū付出le了hěn很duō多nǔlì努力。
Vì dự án này, mọi người đã bỏ ra rất nhiều nỗ lực.
Everyone put in a lot of effort for this project.
#2
zuò做cuòshì错事shì是yào要fùchū付出dàijià代价de的。
Làm sai chuyện thì phải trả giá đắt.
There is a price to pay for doing something wrong.
#3
tā他zhēnxīn真心fùchū付出le了,dàn但méiyǒu没有dédào得到huíbào回报。
Anh ấy đã thật lòng cho đi (bỏ ra tình cảm), nhưng không nhận được hồi đáp.
He sincerely gave of himself, but got nothing in return.
#4
wǒ我bú不fàngxīn放心bǎ把zhè这jiàn件shì事jiāogěi交给tā他qù去fù付。
Tôi không yên tâm giao phó việc này cho anh ta.
I don't feel comfortable entrusting this matter to him.
#5
nányǐ难以duìfu对付。
Khó đối phó.
Hard to deal with.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây