fèi
phí tổn, chi phí
Hán việt:
フ一フノ丨丨フノ丶
9
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Bối (), giản thể giữ ý tiền () không () còn, chi phí .

Thành phần cấu tạo

fèi
phí tổn, chi phí
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:phí, tiền chi phí, tiền phải trả.
Ví dụ (8)
zhègeyuèdeshuǐfèidiànfèijiāoliǎoma
Tiền nước và tiền điện tháng này đã đóng chưa?
zhèlǚxíngdefèiyònghěngāo
Chi phí cho chuyến du lịch lần này rất cao.
zàizhèlǐtíngchēyàoshōufèima
Đỗ xe ở đây có thu phí không?
zhèshìmiǎnfèidebúyàoqián
Cái này là miễn phí, không lấy tiền.
xiǎngjiāoyíxiàdiànhuàfèi
Tôi muốn đóng tiền điện thoại.
2
Động từ
Nghĩa:tốn, phí, mất (thời gian, sức lực).
Ví dụ (8)
biélàngfèishíjiānliǎo
Đừng lãng phí thời gian nữa.
zuòzhèdàocàihěnfèishíjiān
Làm món này rất tốn thời gian.
fèiliǎohǎodejìnércáibāndòngzhèzhāngzhuōzi
Anh ấy tốn sức lắm mới di chuyển được cái bàn này.
zhèjiùyǒudiǎnfèishìliǎo
Thế này thì hơi tốn công (phiền phức) rồi.
zhèzhǒngchēhěnfèiyóu
Loại xe này rất tốn xăng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI