超重
chāozhòng
Quá cân
Hán việt: siêu trùng
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

diǎn

Dùng cho những thứ cực kỳ nhỏ, ít hoặc trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两点光
hai điểm sáng
几点雨
vài hạt mưa
两点建议
hai lời khuyên / kiến nghị
五点要求
năm yêu cầu
两点意见
hai ý kiến / nhận xét
几点体会
vài điều tâm đắc / cảm nhận

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Quá cân
Ví dụ (3)
dexíngchāozhòngle
Hành lý của anh ấy bị quá cân.
chāozhòngde fèn yàoé wàifèi
Phần quá cân cần trả thêm phí.
shēng xǐngzhù chāozhòngwèn
Bác sĩ nhắc anh ấy chú ý vấn đề thừa cân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây