Liên hệ
超重
chāozhòng
Quá cân
Hán việt: siêu trùng
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Quá cân
Ví dụ (3)
dexíngchāozhòngle
Hành lý của anh ấy bị quá cân.
chāozhòngde fèn yàoé wàifèi
Phần quá cân cần trả thêm phí.
 shēng xǐngzhù chāozhòngwèntí
Bác sĩ nhắc anh ấy chú ý vấn đề thừa cân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI