Liên hệ
chāo
Vượt qua, vượt trội
Hán việt: siêu
一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
12
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Vượt qua, vượt trội
Ví dụ (3)
chéng chāo guòlemùbiāo
Thành tích vượt qua mục tiêu.
 chāo yuèzìjǐ
Anh ấy cố gắng vượt qua chính mình.
zhèliàngchēzhèng zàichāochē
Chiếc xe này đang vượt xe.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI