Hán Việt:SIÊU••Loại từ:Động từ
12 nét
一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
走Tẩu+召Triệu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
超
Vượt qua, vượt trội
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)

召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải) (bên trong)
Hình ảnh minh họa

超
Vượt qua, vượt trội
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Vượt qua, vượt trội
ENTiếng Anh:surpass, exceed, transcend, super
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
成绩超过了目标。
Thành tích vượt qua mục tiêu.
The results exceeded the target.
#2
他努力超越自己。
Anh ấy cố gắng vượt qua chính mình.
He strives to surpass himself.
#3
这辆车正在超车。
Chiếc xe này đang vượt xe.
This car is overtaking.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây