chāo
Vượt qua, vượt trội
Hán việt: siêu
一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
12
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho trang sách, tờ giấy.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 页 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两页纸
hai trang giấy
一页书
một trang sách
一页报纸
một trang báo

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vượt qua, vượt trội
Ví dụ (3)
chéng chāo guòle biāo
Thành tích vượt qua mục tiêu.
chāo yuè
Anh ấy cố gắng vượt qua chính mình.
zhèliàngchēzhèng zàichāochē
Chiếc xe này đang vượt xe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây