zhòng / chóng
nặng, coi trọng, nghiêm trọng (bệnh tình).
Hán việt: trùng
ノ一丨フ一一丨一一
9
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Mang vác gánh nặng suốt nghìn () dặm () đường dài, đi xa mà gánh trĩu vai chắc chắn rất nặng .

Thành phần cấu tạo

zhòng / chóng
nặng, quan trọng
Thiên
Nghìn (phía trên)
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'zhòng')
Nghĩa:nặng, coi trọng, nghiêm trọng (bệnh tình).
Ví dụ (6)
zhè gexiāngzitàizhònglebāng xià
Cái thùng này nặng quá, giúp tôi một tay với.
degǎn màohěnzhòng
Bệnh cảm của anh ấy rất nặng.
menyàokànzhòngzhì liàng jǐnjǐnshìshù liàng
Chúng ta phải coi trọng chất lượng, không chỉ là số lượng.
zhèshìxiàngzhòng yàoderèn wu
Đây là một nhiệm vụ quan trọng.
zuì jìnshìbushìzhòngzēng jiāle
Gần đây có phải cân nặng của bạn tăng lên rồi không?
2
phó từ / động từ (đọc 'chóng')
Nghĩa:lại, lặp lại, trùng (đọc là chóng).
Ví dụ (6)
qǐngzhèhuàchóngbiàn
Xin hãy đọc lại câu này một lần nữa.
menyàochóng xīnkāi shǐ
Chúng ta phải bắt đầu lại từ đầu.
zhèliǎnggemíng zichóngle
Hai cái tên này bị trùng nhau rồi.
jiǔbiéchóngféng
Xa cách lâu ngày gặp lại nhau (Cửu biệt trùng phùng).
zhètáidiàn nǎo yàochóngzhuāng tǒng
Cái máy tính này cần cài lại hệ điều hành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây