扮演
bànyǎn
đóng vai, thủ vai, sắm vai, đóng vai trò.
Hán việt: ban diễn
HSK6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đóng vai, thủ vai, sắm vai, đóng vai trò.
Ví dụ (8)
zàizhèdiàn yǐngzhōngbàn yǎnlewèiyǒng gǎndejǐng chá
Trong bộ phim này, anh ấy thủ vai một người cảnh sát dũng cảm.
zàihái zidechéng zhǎngguò chéngzhōngbàn yǎnzhe zhòngyàodejué
Cha mẹ đóng một vai trò quan trọng trong quá trình trưởng thành của con cái.
zhōng guózàishì jièjīng táishàngbàn yǎnzheyuèláiyuèzhòng yàodejué
Trung Quốc đang đóng vai trò ngày càng quan trọng trên vũ đài kinh tế thế giới.
zàiwǎnhuìshàngbàn yǎnbáixuěgōng zhǔ
Cô ấy đóng vai Bạch Tuyết trong đêm hội.
jǐnyàoxuéhuìlǐng dǎoyǒushíyàoxuéhuìbàn yǎnzhuīsuízhědejué
Không chỉ phải học cách lãnh đạo, đôi khi cũng phải học cách đóng vai trò của người đi theo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây