Hán Việt:DIỄN••Loại từ:Động từ
14 nét
丶丶一丶丶フ一丨フ一丨一+2
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+寅Dần
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
演
biểu diễn, diễn xuất, đóng vai
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)

寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

演
diễn, đóng vai, biểu diễn, chiếu (phim).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:diễn, đóng vai, biểu diễn, chiếu (phim).
ENTiếng Anh:To act / To perform / To play (a role).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这部电影是谁演的?
Bộ phim này là do ai đóng vậy?
Who stars in this movie?
#2
他演得非常好,大家都感动了。
Anh ấy diễn xuất sắc đến nỗi mọi người đều cảm động.
He acted extremely well, and everyone was moved.
#3
我想演一个坏人的角色。
Tôi muốn đóng (diễn) vai người xấu.
I want to play the role of a bad guy.
#4
别演了,我知道你在撒谎。
Đừng diễn nữa, tôi biết là bạn đang nói dối.
Stop acting—I know you're lying.
#5
这出戏是由小学生演的。
Vở kịch này là do các em học sinh tiểu học biểu diễn.
This play was performed by elementary school students.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây