Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yǎn
HSK 4
diễn, đóng vai, biểu diễn, chiếu (phim).
Hán Việt:DIỄN••Loại từ:Động từ
14 nét
丶丶一丶丶フ一丨フ一丨一+2
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+寅Dần

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

演
yǎn
biểu diễn, diễn xuất, đóng vai
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
Bộ Thủy
寅
Dầnyín
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:diễn, đóng vai, biểu diễn, chiếu (phim).
ENTiếng Anh:To act / To perform / To play (a role).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这bù部diànyǐng电影shì是shéi谁yǎn演de的?
Bộ phim này là do ai đóng vậy?
Who stars in this movie?
#2
tā他yǎnde演得fēicháng非常hǎo好,dàjiā大家dōu都gǎndòng感动le了。
Anh ấy diễn xuất sắc đến nỗi mọi người đều cảm động.
He acted extremely well, and everyone was moved.
#3
wǒ我xiǎng想yǎn演yí一gè个huàirén坏人de的juésè角色。
Tôi muốn đóng (diễn) vai người xấu.
I want to play the role of a bad guy.
#4
bié别yǎn演le了,wǒ我zhīdào知道nǐ你zài在sāhuǎng撒谎。
Đừng diễn nữa, tôi biết là bạn đang nói dối.
Stop acting—I know you're lying.
#5
zhè这chū出xì戏shì是yóu由xiǎoxuéshēng小学生yǎn演de的。
Vở kịch này là do các em học sinh tiểu học biểu diễn.
This play was performed by elementary school students.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây