yǎn
biểu diễn, diễn xuất, đóng vai
Hán việt: diễn
丶丶一丶丶フ一丨フ一丨一ノ丶
14
场, 出
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Câu chuyện tuôn chảy () tự nhiên trên sân khấu (), diễn viên hóa thân vào vai diễn là biểu diễn .

Thành phần cấu tạo

yǎn
biểu diễn, diễn xuất, đóng vai
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:diễn, đóng vai, biểu diễn, chiếu (phim).
Ví dụ (11)
zhèdiànyǐngshìshuíyǎnde
Bộ phim này là do ai đóng vậy?
yǎnfēichánghǎodàjiādōugǎndòngliǎo
Anh ấy diễn xuất sắc đến nỗi mọi người đều cảm động.
xiǎngyǎnhuàiréndejuésè
Tôi muốn đóng (diễn) vai người xấu.
biéyǎnliǎozhīdàozàisāhuǎng
Đừng diễn nữa, tôi biết là bạn đang nói dối.
zhèchūshìyóuxiǎoxuéshēngyǎnde
Vở kịch này là do các em học sinh tiểu học biểu diễn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI