扮
一丨一ノ丶フノ
7
打
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) chia (分) vai đóng kịch, thay đổi ngoại hình, hóa trang 扮.
Thành phần cấu tạo
扮
Hóa trang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Hóa trang
Ví dụ (5)
万圣节的时候,孩子们喜欢扮成各种怪物。
Vào dịp Halloween, bọn trẻ thích hóa trang thành các loại quái vật.
为了不被认出来,她特意扮成了一名护士。
Để không bị nhận ra, cô ấy đã cố tình hóa trang thành một y tá.
警察男扮女装,最终抓住了那个罪犯。
Cảnh sát nam hóa trang thành nữ, cuối cùng đã bắt được tên tội phạm đó.
她昨天在派对上扮成了一个女巫。
Hôm qua trong bữa tiệc cô ấy đã hóa trang thành một phù thủy.
他扮成老人的样子混进了大楼。
Anh ta hóa trang thành dáng vẻ của một ông lão để trà trộn vào tòa nhà.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây