主角
zhǔjué
Nhân vật chính
Hán việt: chúa cốc
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân vật chính
Ví dụ (3)
zhèdiàn yǐngdezhǔjuéhěnyǒng gǎn
Nhân vật chính của bộ phim này rất dũng cảm.
bàn yǎnzhǔjué
Lần đầu tiên anh ấy đóng vai chính.
zhǔjuédexìng shí fēn
Tính cách của nhân vật chính rất phức tạp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây