Chi tiết từ vựng
主角 【zhǔjué】


(Phân tích từ 主角)
Nghĩa từ: Nhân vật chính
Hán việt: chúa cốc
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
新娘
是
今天
的
主角。
The bride is the star of today.
Cô dâu là nhân vật chính của hôm nay.
那个
演员
在
剧中
扮演
主角。
That actor plays the lead role in the play.
Diễn viên đó đóng vai chính trong vở kịch.
在
那部
电影
里,
女主角
女扮男装,
引起
了
很多
趣事。
In that movie, the female lead disguises herself as a man, leading to much humorous situations.
Trong bộ phim đó, nữ chính giả trai đã tạo nên nhiều tình huống dở khóc dở cười.
在
这部
电影
中,
主角
因为
一些
特殊
的
原因
必须
女扮男装
去
上学。
In this movie, the protagonist has to dress as a man to attend school due to some special reasons.
Trong bộ phim này, nhân vật chính phải giả trai để đi học vì một số lý do đặc biệt.
在
这部
电影
中,
主角
拥有
穿越时空
的
能力。
In this movie, the protagonist has the ability to travel through time.
Trong bộ phim này, nhân vật chính có khả năng du hành qua thời gian.
Bình luận