Hi HSK

Học Tiếng Trung
主
zhǔ
chủ, chính
Hán việt: chúa
丶一一丨一
5
条
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Ngọn lửa (丶) cháy trên đỉnh cây nến của vua (王), người đứng đầu quyết định mọi thứ, chủ 主.

Thành phần cấu tạo

主
zhǔ
chủ, chính
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chủ, chính
Ví dụ (5)
tā他shì是zhè这zhī只gǒu狗de的zhǔr én主人。
Anh ấy là chủ của con chó này.
zhè这shì是wǒ men我们tǎo lùn讨论de的zhǔ yào主要wèn tí问题。
Đây là vấn đề chính mà chúng ta thảo luận.
nǐ你yīng gāi应该zhǔ dòng主动qù去jiě jué解决zhè ge这个kùn nán困难。
Bạn nên chủ động đi giải quyết khó khăn này.
zhè这bù部diàn yǐng电影de的zhǔ tí主题shì是guān yú关于jiā tíng家庭de的。
Chủ đề của bộ phim này là về gia đình.
fáng房zhǔ主míng tiān明天huì会lái来shōu收fáng房zū租。
Chủ nhà ngày mai sẽ đến thu tiền thuê nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây