Hán Việt:CHỦ••Loại từ:Danh từ
5 nét
丶一一丨一
Không dùng lượng từ riêng
丶Nét chấm+王Vương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
主
chủ, chính
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:chủ, chính
ENTiếng Anh:master, owner, main, host
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他是这只狗的主人。
Anh ấy là chủ của con chó này.
He is this dog's owner.
#2
这是我们讨论的主要问题。
Đây là vấn đề chính mà chúng ta thảo luận.
This is the main issue we are discussing.
#3
你应该主动去解决这个困难。
Bạn nên chủ động đi giải quyết khó khăn này.
You should take the initiative to solve this difficulty.
#4
这部电影的主题是关于家庭的。
Chủ đề của bộ phim này là về gia đình.
The theme of this film is family.
#5
房主明天会来收房租。
Chủ nhà ngày mai sẽ đến thu tiền thuê nhà.
The landlord will come tomorrow to collect the rent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây