角
ノフノフ一一丨
7
HSK 1
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Hình cái sừng nhọn và cong của con thú, sừng từng được dùng làm vật trao đổi nên mượn nghĩa thành đơn vị tiền hào 角.
Thành phần cấu tạo
角
hào, mười xu (đơn vị tiền tệ, 1/10 tệ)
角
Bộ Giác
Hình cái sừng thú vật
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
lượng từ (currency) (đọc 'jiǎo')
Nghĩa:hào (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ). Lưu ý: Văn viết/in trên tiền là 'Jiǎo', nhưng văn nói thường gọi là 'Máo' (毛).
Ví dụ (7)
五角
Năm hào (Văn viết/Trên mặt đồng tiền).
两块五(毛)
Hai tệ rưỡi (2.5 tệ) - Văn nói dùng 'máo' hoặc lược bỏ.
这支笔一块两毛钱。
Cái bút này giá 1 tệ 2 hào.
你有几毛钱吗?
Bạn có vài hào lẻ không?
还差一毛。
Vẫn còn thiếu một hào nữa.
2
danh từ (đọc 'jiǎo')
Nghĩa:góc, sừng (nghĩa gốc của chữ Giác).
Ví dụ (7)
三角形
Hình tam giác.
角落
Góc, xó (góc phòng, góc đường).
牛角
Sừng trâu.
从这个角度看。
Nhìn từ góc độ này.
海角天涯
Chân trời góc bể.
3
danh từ (đọc 'jué')
Nghĩa:vai (diễn), vai trò, diễn viên; sự cạnh tranh, tranh giành
Ví dụ (2)
他在这部电影中扮演主角。
Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim này.
双方为争夺冠军而激烈角逐。
Hai bên cạnh tranh kịch liệt để giành chức vô địch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây