类型
lèixíng
Loại hình
Hán việt: loại hình
种, 个
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:loại, kiểu, thể loại, mẫu, nhóm.
Ví dụ (8)
xǐhuanshénmelèixíng类型dediànyǐng
Bạn thích thể loại phim gì?
zhèzhǒnglèixíng类型dechēhěnshìhéjiātíngshǐyòng使
Kiểu xe này rất phù hợp cho gia đình sử dụng.
zhèshìxǐhuandelèixíng
Đây là kiểu (người/vật) mà tôi không thích.
gēnjùxuèxíngréndexìnggéyǒusuǒbùtóng
Căn cứ vào nhóm máu (loại máu), tính cách con người cũng có chỗ khác nhau.
zàizhègeruǎnjiànkěyǐzhǎodàogèzhǒnglèixíng类型deyīnyuè
Trong phần mềm này, bạn có thể tìm thấy đủ các thể loại âm nhạc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI