Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
xíng
HSK 3
mô hình, kiểu loại
Hán Việt:HÌNH••Loại từ:Danh từ
9 nét
一一ノ丨丨丨一丨一
刑Hình+土Thổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

型
xíng
mô hình, kiểu loại
刑
Hìnhxíng
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổtǔ
Đất (phía dưới)
Bộ Thổ
Mẹo nhớ nhanh:

Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:mô hình, kiểu loại
ENTiếng Anh:model, type, pattern, mold
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhè这zhǒng种lèixíng类型de的diànyǐng电影。
Tôi không thích thể loại phim này.
I don't like this type of movie.
#2
nǐ你de的xuèxíng血型shì是shénme什么?
Nhóm máu của bạn là gì?
What is your blood type?
#3
tā她huàn换le了yí一gè个xīn新fàxíng发型。
Cô ấy đã đổi một kiểu tóc mới.
She got a new hairstyle.
#4
zhè这shì是yì一jiā家xīnxíng新型de的kējì科技gōngsī公司。
Đây là một công ty công nghệ kiểu mới.
This is a new type of technology company.
#5
zhè这shì是yí一gè个diǎnxíng典型de的lìzi例子。
Đây là một ví dụ điển hình.
This is a typical example.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây