Hán Việt:HÌNH••Loại từ:Danh từ
9 nét
一一ノ丨丨丨一丨一
刑Hình+土Thổ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
型
mô hình, kiểu loại
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

型
mô hình, kiểu loại
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:mô hình, kiểu loại
ENTiếng Anh:model, type, pattern, mold
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我不喜欢这种类型的电影。
Tôi không thích thể loại phim này.
I don't like this type of movie.
#2
你的血型是什么?
Nhóm máu của bạn là gì?
What is your blood type?
#3
她换了一个新发型。
Cô ấy đã đổi một kiểu tóc mới.
She got a new hairstyle.
#4
这是一家新型的科技公司。
Đây là một công ty công nghệ kiểu mới.
This is a new type of technology company.
#5
这是一个典型的例子。
Đây là một ví dụ điển hình.
This is a typical example.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây