xíng
mô hình, kiểu loại
Hán việt: hình
一一ノ丨丨丨一丨一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Đất () đúc theo hình () khuôn mẫu, kiểu dáng chuẩn, mô hình .

Thành phần cấu tạo

xíng
mô hình, kiểu loại
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mô hình, kiểu loại
Ví dụ (5)
huanzhèzhǒng lèixíngdediàn yǐng
Tôi không thích thể loại phim này.
dexuèxíngshìshén me
Nhóm máu của bạn là gì?
huànlexīnxíng
Cô ấy đã đổi một kiểu tóc mới.
zhèshìjiāxīnxíngdegōng
Đây là một công ty công nghệ kiểu mới.
zhèshìdiǎn xíngdezi
Đây là một ví dụ điển hình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây