Hán Việt:LOẠI••Loại từ:danh từ
9 nét
丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
米Mễ+大Đại
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
类
Loại, hạng
米
Bộ Mễ
Gạo (phía trên)

大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

类
Loại, hạng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Loại, hạng
ENTiếng Anh:kind, type, category, class
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这类问题很难解决。
Loại vấn đề này rất khó giải quyết.
Problems of this kind are very difficult to solve.
#2
超市里有很多种类的水果。
Trong siêu thị có rất nhiều loại trái cây.
There are many kinds of fruit in the supermarket.
#3
图书馆的书是按科目分类的。
Sách trong thư viện được phân loại theo môn học.
The books in the library are classified by subject.
#4
狗是人类最好的朋友。
Chó là người bạn tốt nhất của nhân loại.
Dogs are humans' best friends.
#5
企鹅属于鸟类吗?
Chim cánh cụt có thuộc loài chim không?
Do penguins belong to the bird family?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây