lèi
Loại, hạng
Hán việt: loại
丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
9
HSK1

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý gạo () lớn () phân loại, loại .

Thành phần cấu tạo

lèi
Loại, hạng
Bộ Mễ
Gạo (phía trên)
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Loại, hạng
Ví dụ (5)
zhèlèiwèn hěnnánjiě jué
Loại vấn đề này rất khó giải quyết.
chāo shìyǒuhěnduōzhǒng lèideshuǐ guǒ
Trong siêu thị có rất nhiều loại trái cây.
shū guǎndeshūshìàn fēnlèide
Sách trong thư viện được phân loại theo môn học.
gǒushìrén lèizuì hǎodepéng yǒu
Chó là người bạn tốt nhất của nhân loại.
éshǔ niǎolèima
Chim cánh cụt có thuộc loài chim không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây