Liên hệ
jiān / jiàn
giữa, khoảng giữa, không gian ở giữa; phòng, gian phòng.
Hán việt: gian, gián
丶丨フ丨フ一一
7
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Ánh mặt trời () lọt qua khe cửa (), khoảng trống giữa hai vật, không gian .

Thành phần cấu tạo

jiān / jiàn
giữa, khoảng; phòng, gian
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

jiān

Lượng từ dùng đếm phòng ốc, gian nhà, cửa hàng hoặc đơn vị không gian bên trong công trình.

Cấu trúc: [Số lượng] + 间 + [Danh từ chỉ phòng/nhà/cửa hàng]

Ví dụ sử dụng:

一间房子
yī jiān fángzi
một căn nhà
两间教室
liǎng jiān jiàoshì
hai phòng học
一间办公室
yī jiān bàngōngshì
một văn phòng
三间旅馆
sān jiān lǚguǎn
ba phòng khách sạn
一间商店
yī jiān shāngdiàn
một cửa hàng
一间仓库
yī jiān cāngkù
một kho

Định nghĩa

1
danh từ (đọc 'jiān / jiàn')
Nghĩa:giữa, khoảng giữa, không gian ở giữa; phòng, gian phòng.
Ví dụ (8)
bèizhǐkòngwèiwàiguócóng shìjiàn diéhuódòng
Anh ta bị cáo buộc hoạt động gián điệp cho nước ngoài.
zhèdiàn yǐngjiǎngshùleshuāngmiànjiàn diédegùshi
Bộ phim này kể về câu chuyện của một điệp viên hai mang.
shāng jiàn dié qiègōng de xīnjìshù
Gián điệp thương mại âm mưu đánh cắp công nghệ cốt lõi của công ty.
jǐngfāngzhuāhuòlemíngqiánjiǔdejiàndié
Cảnh sát đã bắt giữ một tên gián điệp nằm vùng đã lâu.
zhèshìzhǒngzhuān ményòngjiàn diérèn wudewēixíngxiàng
Đây là loại máy ảnh siêu nhỏ chuyên dùng cho nhiệm vụ gián điệp.
2
lượng từ (đọc 'jiān / jiàn')
Nghĩa:gian, căn (lượng từ dùng đếm phòng ốc, nhà cửa, cửa hàng...).
Ví dụ (3)
lejiānfáng
Tôi đã thuê một căn phòng.
xué xiàopáng biānyǒuliǎngjiānshāngdiàn
Bên cạnh trường có hai cửa hàng.
zhùzàijiānxiǎoli
Anh ấy sống trong một căn nhà nhỏ.
3
động từ / phó từ (đọc 'jiàn')
Nghĩa:xen vào, cách quãng, gián đoạn; thỉnh thoảng.
Ví dụ (3)
menzhījiānjiàng éhěnyuǎn
Khoảng cách giữa họ rất xa.
zhèliǎnghuì xiāngjiànsāntiān
Hai cuộc họp này cách nhau ba ngày.
jiànhuòláizhèlikànkan
Thỉnh thoảng anh ấy đến đây xem một chút.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI