短暂
duǎnzàn
Ngắn ngủi
Hán việt: đoản tạm
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ngắn ngủi
Ví dụ (3)
zhè xínghěnduǎnzàn
Chuyến du lịch lần này rất ngắn ngủi.
duǎnzàndexiū hòumen gōng zuò
Sau thời gian nghỉ ngắn, họ tiếp tục làm việc.
kuài deshí guāngzǒng shìduǎnzàn
Thời gian vui vẻ luôn ngắn ngủi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây