Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK2
duǎn
HSK2
ngắn (về không gian, thời gian, kích thước).
Hán Việt:ĐOẢN••Loại từ:Tính từ
12 nét
ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
Không dùng lượng từ riêng
矢Thỉ+豆Đậu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

短
duǎn
ngắn, thấp
矢
Bộ Thỉshǐ
Mũi tên (nằm bên trái)
豆
Bộ Đậudòu
Hạt đậu, cái bình nhỏ (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Mũi tên (矢) chỉ bay được đến cái bình nhỏ (豆) gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn 短.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:ngắn (về không gian, thời gian, kích thước).
ENTiếng Anh:Short (length/time/distance).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这tiáo条kùzi裤子tài太duǎn短le了,wǒ我bù不kěyǐ可以chuān穿。
Cái quần này ngắn quá, tôi không mặc được.
These pants are too short; I can't wear them.
#2
tā她zài在hěn很duǎn短de的shíjiān时间nèi内xuéhuì学会le了yóuyǒng游泳。
Cô ấy đã học bơi trong một khoảng thời gian rất ngắn.
She learned to swim in a very short time.
#3
wǒ我bù不xǐhuan喜欢liú留chángfà长发,wǒ我xǐhuan喜欢duǎnfà短发。
Tôi không thích để tóc dài, tôi thích tóc ngắn.
I don't like having long hair; I prefer short hair.
#4
zhè这piān篇wénzhāng文章hěn很duǎn短,zhǐyǒu只有liǎngbǎi两百gè个zì字。
Bài văn này rất ngắn, chỉ có 200 chữ.
This article is very short, only two hundred characters long.
#5
dōngtiān冬天báitiān白天duǎn短,wǎnshang晚上cháng长。
Mùa đông ngày ngắn, đêm dài.
In winter, the days are short and the nights are long.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây