短
ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
12
长
发
HSK2
Tính từ
Gợi nhớ
Mũi tên (矢) chỉ bay được đến cái bình nhỏ (豆) gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn 短.
Thành phần cấu tạo
短
ngắn, thấp
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (nằm bên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, cái bình nhỏ (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:ngắn (về không gian, thời gian, kích thước).
Ví dụ (8)
这条裤子太短了,我不可以穿。
Cái quần này ngắn quá, tôi không mặc được.
她在很短的时间内学会了游泳。
Cô ấy đã học bơi trong một khoảng thời gian rất ngắn.
我不喜欢留长发,我喜欢短发。
Tôi không thích để tóc dài, tôi thích tóc ngắn.
这篇文章很短,只有两百个字。
Bài văn này rất ngắn, chỉ có 200 chữ.
冬天白天短,晚上长。
Mùa đông ngày ngắn, đêm dài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây