duǎn
ngắn (về không gian, thời gian, kích thước).
Hán việt: đoản
ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
12
HSK2
Tính từ

Gợi nhớ

Mũi tên () chỉ bay được đến cái bình nhỏ () gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn .

Thành phần cấu tạo

duǎn
ngắn, thấp
Bộ Thỉ
Mũi tên (nằm bên trái)
Bộ Đậu
Hạt đậu, cái bình nhỏ (nằm bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho viên đạn, quả pháo.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 发 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两发子弹
hai viên đạn
三发炮弹
ba quả pháo / vỏ đạn

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngắn (về không gian, thời gian, kích thước).
Ví dụ (8)
zhètiáo zitàiduǎnle chuān穿
Cái quần này ngắn quá, tôi không mặc được.
zàihěnduǎndeshí jiānnèixuéhuìleyóu yǒng
Cô ấy đã học bơi trong một khoảng thời gian rất ngắn.
huanliúcháng huanduǎn
Tôi không thích để tóc dài, tôi thích tóc ngắn.
zhèpiānwén zhānghěnduǎnzhǐyǒuliǎngbǎi
Bài văn này rất ngắn, chỉ có 200 chữ.
dōngtiānbáitiānduǎnwǎn shangcháng
Mùa đông ngày ngắn, đêm dài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây