Hán Việt:TẠM••Loại từ:Tính từ
12 nét
一フ丨一ノノ一丨丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
斩Chữ Trảm+日Nhật
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
暂
Tạm thời, nhất thời
斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

暂
Tạm thời, nhất thời
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ
VINghĩa:Tạm thời, nhất thời
ENTiếng Anh:temporary, transient, briefly
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我暂时不能回答。
Tôi tạm thời chưa thể trả lời.
I cannot answer for the time being.
#2
会议暂停十分钟。
Cuộc họp tạm dừng mười phút.
The meeting is adjourned for ten minutes.
#3
他暂住在朋友家。
Anh ấy tạm ở nhà bạn.
He is staying temporarily at a friend's house.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây