极大
jídà
Rất lớn
Hán việt: cấp thái
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Rất lớn
Ví dụ (3)
zhèxiàng míngdàiláileyǐng xiǎng
Phát minh này mang lại ảnh hưởng rất lớn.
debāng zhùduì
Sự giúp đỡ của anh ấy đối với tôi rất lớn.
xīnzhèng gěi míndàilái fāngbiàn便
Chính sách mới mang lại tiện lợi rất lớn cho cư dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây