Hán Việt:CỰC••Loại từ:Danh từ
7 nét
一丨ノ丶ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+及Cập
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
极
cực kỳ, tột cùng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)

及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

极
cực kỳ, rất, quá (thường dùng trong cấu trúc '...cực' - jí le).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Phó từ
VINghĩa:cực kỳ, rất, quá (thường dùng trong cấu trúc '...cực' - jí le).
ENTiếng Anh:Pole / Extremity / Ultimate point
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个消息好极了!
Tin tức này tốt cực kỳ (quá tuyệt vời)!
This news is absolutely wonderful!
#2
我都忙极了,没时间吃饭。
Tôi bận tối tăm mặt mũi (bận cực kỳ), không có thời gian ăn cơm.
I'm extremely busy and don't even have time to eat.
#3
今天的风景美极了。
Phong cảnh hôm nay đẹp hết ý (đẹp cực).
Today's scenery is absolutely beautiful.
#4
这道菜的味道棒极了。
Mùi vị món này tuyệt cú mèo.
This dish tastes absolutely amazing.
#5
我累极了,只想睡觉。
Tôi mệt lả rồi (mệt cực kỳ), chỉ muốn đi ngủ.
I'm exhausted and just want to sleep.
2
Danh từ
VINghĩa:cực, địa cực, cực điểm (đầu tận cùng).
ENTiếng Anh:Pole / Extremity / Ultimate point.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这里是地球的北极。
Đây là Bắc Cực của Trái Đất.
This is the North Pole of the Earth.
#2
南极有很多企鹅。
Nam Cực có rất nhiều chim cánh cụt.
There are many penguins in Antarctica.
#3
物极必反。
Vật cực tất phản (Sự việc phát triển đến cực điểm thì sẽ chuyển sang hướng ngược lại).
Things will turn into their opposites when they reach an extreme.
#4
这也是一种极端。
Đây cũng là một loại cực đoan.
This is also a kind of extreme.
#5
电池有正极和负极。
Pin có cực dương và cực âm.
A battery has a positive terminal and a negative terminal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây