极
一丨ノ丶ノフ丶
7
个
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Cột gỗ (木) chống đến (及) tận đỉnh trời, mức cao nhất không thể vượt, cực kỳ 极.
Thành phần cấu tạo
极
cực kỳ, tột cùng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Phó từ
Nghĩa:cực kỳ, rất, quá (thường dùng trong cấu trúc '...cực' - jí le).
Ví dụ (8)
这个消息好极了!
Tin tức này tốt cực kỳ (quá tuyệt vời)!
我都忙极了,没时间吃饭。
Tôi bận tối tăm mặt mũi (bận cực kỳ), không có thời gian ăn cơm.
今天的风景美极了。
Phong cảnh hôm nay đẹp hết ý (đẹp cực).
这道菜的味道棒极了。
Mùi vị món này tuyệt cú mèo.
我累极了,只想睡觉。
Tôi mệt lả rồi (mệt cực kỳ), chỉ muốn đi ngủ.
2
Danh từ
Nghĩa:cực, địa cực, cực điểm (đầu tận cùng).
Ví dụ (8)
这里是地球的北极。
Đây là Bắc Cực của Trái Đất.
南极有很多企鹅。
Nam Cực có rất nhiều chim cánh cụt.
物极必反。
Vật cực tất phản (Sự việc phát triển đến cực điểm thì sẽ chuyển sang hướng ngược lại).
这也是一种极端。
Đây cũng là một loại cực đoan.
电池有正极和负极。
Pin có cực dương và cực âm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây