依赖
yīlài
Phụ thuộc vào
Hán việt: y lại
HSK 6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:phụ thuộc, lệ thuộc, ỷ lại, dựa dẫm (quá mức).
Ví dụ (8)
xiànzàideháiziguòfènyīlài依赖diànzǐchǎnpǐn
Trẻ con bây giờ phụ thuộc quá mức vào các thiết bị điện tử.
gāiguódejīngjìyánzhòngyīlài依赖shíyóuchūkǒu
Kinh tế nước này phụ thuộc nghiêm trọng vào xuất khẩu dầu mỏ.
yàoxuéhuìdúlìbùnéngzǒngyīlài依赖fùmǔ
Con phải học cách tự lập, không được lúc nào cũng ỷ lại vào bố mẹ.
chángqīfúyòngānmiányàohuìchǎnshēngyàowùyīlài
Uống thuốc ngủ trong thời gian dài sẽ sinh ra sự lệ thuộc vào thuốc.
rénlèideshēngcúnyīlài依赖dàzìrándeēncì
Sự sinh tồn của nhân loại phụ thuộc vào sự ban ơn của đại tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI