lài
dựa vào, ỷ lại; chối, ăn vạ; đổ lỗi cho.
Hán việt: lại
一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
13
, ,
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
huǒ

Dùng cho một nhóm người tụ tập (thường mang nghĩa xấu, như bọn cướp, lưu manh).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 伙 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一伙年轻人
một nhóm thanh niên
一伙歹徒
một băng đảng tội phạm / bọn côn đồ
一伙流氓
một lũ lưu manh / du côn
一伙匪徒
một toán cướp / bọn thổ phỉ
bāng

Dùng cho một nhóm hoặc một lũ người.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 帮 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一帮孩子
một đám trẻ con
一帮游客
một nhóm du khách

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:dựa vào, ỷ lại; chối, ăn vạ; đổ lỗi cho.
Ví dụ (3)
zǒng shì lài
Anh ấy luôn dựa dẫm vào bố mẹ.
biécuò làizàibiér énshēnshang
Đừng đổ lỗi cho người khác.
qiànqiánhuánháixiǎnglàizhàng
Anh ấy nợ tiền không trả, còn muốn chối nợ.
2
tính từ / danh từ
Nghĩa:xấu, không ra gì; kẻ vô lại.
Ví dụ (3)
zhèrénzhēnshì lài
Người này đúng là kẻ vô lại.
detài duhěnlài
Thái độ của anh ấy rất tệ.
yàoxuéxiēlàizuò
Đừng học những cách làm ăn vạ đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây