赖
一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
13
个, 伙, 帮
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:dựa vào, ỷ lại; chối, ăn vạ; đổ lỗi cho.
Ví dụ (3)
他总是依赖父母。
Anh ấy luôn dựa dẫm vào bố mẹ.
别把错误赖在别人身上。
Đừng đổ lỗi cho người khác.
他欠钱不还,还想赖账。
Anh ấy nợ tiền không trả, còn muốn chối nợ.
2
tính từ / danh từ
Nghĩa:xấu, không ra gì; kẻ vô lại.
Ví dụ (3)
这人真是无赖。
Người này đúng là kẻ vô lại.
他的态度很赖。
Thái độ của anh ấy rất tệ.
不要学那些赖皮做法。
Đừng học những cách làm ăn vạ đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây