Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yī
HSK 3
dựa vào, phụ thuộc vào
Hán Việt:Y••Loại từ:Động từ
8 nét
ノ丨丶一ノ丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+衣Y

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

依
yī
dựa vào, phụ thuộc vào
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
衣
Bộ Yyī
Áo / âm đọc (bên phải)
Bộ Y
Mẹo nhớ nhanh:

Con người (亻) khoác tấm áo ấm (衣) sát bên mình để tìm chỗ che chở, nương tựa và dựa vào (依).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:dựa vào, phụ thuộc vào
ENTiếng Anh:rely on, depend on, according to
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
háizi孩子xūyào需要yīkào依靠fùmǔ父母de的zhàogu照顾。
Trẻ em cần dựa vào sự chăm sóc của cha mẹ.
Children need to rely on their parents' care.
#2
wǒmen我们bù不néng能zǒngshì总是yīlài依赖biérén别人。
Chúng ta không thể luôn luôn phụ thuộc vào người khác.
We can't always depend on others.
#3
dòngzhíwù动植物zài在shēngtài生态xìtǒng系统zhōng中xiānghùyīcún相互依存。
Động thực vật phụ thuộc lẫn nhau trong hệ sinh thái.
Animals and plants depend on one another in the ecosystem.
#4
tā他shì是gè个wúyīwúkào无依无靠de的gū'ér孤儿。
Cậu ấy là một đứa trẻ mồ côi không nơi nương tựa.
He is a helpless orphan with no one to rely on.
#5
zhè这liǎng两wèi位lǎorén老人duōnián多年lái来xiāngyīwéimìng相依为命。
Hai người già này đã nương tựa vào nhau mà sống trong nhiều năm qua.
These two elderly people have relied on each other for survival for many years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây