dựa vào, phụ thuộc vào
Hán việt: y
ノ丨丶一ノフノ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người () nương tựa vào áo () che chở, cần sự hỗ trợ, dựa vào .

Thành phần cấu tạo

dựa vào, phụ thuộc vào
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Bộ Y
Áo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:dựa vào, phụ thuộc vào
Ví dụ (5)
háizixūyàoyīkàofùmǔdezhàogù
Trẻ em cần dựa vào sự chăm sóc của cha mẹ.
wǒmenbùnéngzǒngshìyīlàibiérén
Chúng ta không thể luôn luôn phụ thuộc vào người khác.
dòngzhíwùzàishēngtàixìtǒngzhōngxiānghùyīcún
Động thực vật phụ thuộc lẫn nhau trong hệ sinh thái.
shìwúyīwúkàodegūér
Cậu ấy là một đứa trẻ mồ côi không nơi nương tựa.
zhèliǎngwèilǎorénduōniánláixiāngyīwéimìng
Hai người già này đã nương tựa vào nhau mà sống trong nhiều năm qua.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI